
Đây là hợp kim hiệu năng cao với hàm lượng niken và silic thấp. Hợp kim được hóa bền kết tủa, mang lại độ bền và độ cứng cao, độ dẫn điện tốt, khả năng chống mài mòn xuất sắc và khả năng tạo hình vượt trội. Vật liệu này là sự thay thế lý tưởng cho các hợp kim đồng berili.
Ứng dụng điển hình:
Chủ yếu được sử dụng cho lõi và chèn khuôn trong khuôn thổi và khuôn ép phun, cũng như các chi tiết khuôn trong đúc áp lực.
| UNS | / |
|---|---|
| EN | / |
| JIS | / |
| GB | / |
| Cu | Cân bằng |
| Ni | ≤6,5-8,0% |
| Si | ≤1,5-3,0% |
| Cr | ≤0,6-1,5% |
| Mật độ (g/cm³) | 8,67 |
|---|---|
| Độ dẫn điện (%IACS) | ≥ 35 |
| Độ dẫn nhiệt (W/m·K) | 145 |
| Hệ số giãn nở nhiệt② (10⁻⁶/K) | 17,5 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 135 |
| Độ bền kéo (MPa) | 750 |
| Giới hạn chảy (MPa) | 680 |
| Độ giãn dài (%) | 4 |
| Độ cứng (HRC) | 25 |