MouldMet300

Đồng Niken Silic

Đặc điểm:

Sản phẩm này có độ bền và độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tuyệt vời, cùng với độ dẫn điện và dẫn nhiệt vượt trội. Khi được sử dụng làm vật liệu khuôn, sản phẩm giúp tản nhiệt nhanh chóng và đồng đều, từ đó rút ngắn hiệu quả thời gian chu kỳ đúc. Hệ số ma sát thấp của sản phẩm cũng giúp việc mài và đánh bóng trở nên dễ dàng.

Ứng dụng điển hình:

Hợp kim này được sử dụng rộng rãi để chế tạo lõi và miếng lót trong khuôn thổi và khuôn ép phun, cũng như đầu pít-tông cho máy đúc áp lực.

Tiêu chuẩn hoá và thành phần

UNS /
EN /
JIS /
GB /
Cu Cân bằng
Ni ≤6,5-8,0%
Si ≤1,5-3,0%
Cr ≤0,6-1,5%

Mã định danh vật liệu tương tự

Thành phần hóa học

Tính chất vật lý①

Ghi chú①:Nhiệt độ thử nghiệm là 20℃. Ghi chú②:Phạm vi nhiệt độ thử nghiệm là từ 20℃ đến 300℃.

Mật độ (g/cm³) 8,67
Độ dẫn điện (%IACS) ≥ 35
Độ dẫn nhiệt (W/m·K) 145
Hệ số giãn nở nhiệt② (10⁻⁶/K) 17,5
Mô đun đàn hồi (GPa) 135

Tính chất cơ học

Ghi chú③: Đối với sản phẩm đúc, độ dày < 180mm

Độ bền kéo (MPa) 750
Giới hạn chảy (MPa) 680
Độ giãn dài (%) 4
Độ cứng (HRC) 25

Berkenhoff GmbH (headquarters)

  • Kinzenbach plant
  • Berkenhoffstrasse 14
  • 35452 Heuchelheim
  • Germany

Berkenhoff GmbH (Cơ sở Herborn)

  • Merkenbach plant
  • Rehmuehle 1
  • 35745 Herborn
  • Germany

Công ty TNHH Vật liệu hợp kim bedra Việt Nam

  • Lô CN-06, Khu công nghiệp Hòa Phú,
    Xã Mai Đình
    Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh,
    Việt Nam
Close

Tìm kiếm

Bạn sắp chuyển sang khu vực khác

Mặt sau Thăm

Sản phẩm