
Đặc tính:
Hợp kim này là loại đồng thau hai pha (α+β) có hàm lượng kẽm cao, thuộc hệ nhị nguyên đồng-kẽm. Hợp kim này có độ bền cao và khả năng gia công nóng tuyệt vời, đồng thời có thể dễ dàng gia công bằng các phương pháp tạo hình và gia công cơ khí khác nhau. Ngoài ra, hợp kim này dễ hàn cứng và hàn, đồng thời có khả năng chống ăn mòn tốt.
Ứng dụng điển hình:
Hợp kim này thích hợp cho các quy trình dập sâu và uốn cong để sản xuất các phụ kiện chịu lực, chẳng hạn như chốt, đinh tán, vòng đệm, đai ốc, ống dẫn, đồng hồ đo khí nén, lò xo, lưới lọc và các bộ phận của bộ tản nhiệt.
| UNS | C28000 |
|---|---|
| EN | / |
| JIS | C2800 |
| GB | T27600 (H62) |
| Cu | 60,5–63,5 % |
| Pb | ≤ 0,08 % |
| Fe | ≤ 0,15 % |
| Zn | Phần còn lại % |
| Mật độ (g/cm³) | 8,44 |
|---|---|
| Độ dẫn điện (% IACS) | 27 |
| Độ dẫn nhiệt (W/(m·K)) | 114 |
| Hệ số giãn nở nhiệt ② (10⁻⁶/K) | 19,7 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 110 |
| Khả năng gia công nguội | Khá |
| Khả năng gia công nóng | Xuất sắc |
| Hàn đồng | Xuất sắc |
| Độ gia công cơ khí ③ | 40% |
| Khả năng rèn ④ | 90% |
| Loại thép | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (tối thiểu MPa) | Độ bền chảy (tối thiểu MPa) | Độ giãn dài (tối thiểu A%) | Độ cứng (HRB) |
|---|---|---|---|---|---|
| H02 | 10 ≤ Ф ≤ 40 | 370 | 270 | 12 | 30-90 |
| H02 | 40 < Ф ≤ 80 | 335 | 105 | 24 | 30-90 |
| Thanh thẳng | Dây cuộn | |||||
| Đường kính (mm) | Dung sai④(mm) | Độ lệch hình bầu dục (mm tối đa) | Chiều dài (mm tối đa) | Độ thẳng (mm/m tối đa) | Đường kính trong (mm) | Trọng lượng (kg) |
| 10≤Ф<18 | 0,04 | 0,02 | 3600 | 1,0 | 1200 | 50 |
| 18≤Ф<25 | 0,06 | 0,03 | 3660 | 1,0 | - | - |
| 25≤Ф<40 | 0,10 | 0,05 | 3660 | 1,0 | - | - |
| 40≤Ф<60 | 0,15 | 0,075 | 3660 | 1,0 | - | - |
| 60≤Ф≤80 | 0,30 | 0,15 | 3000 | 1,0 | - | - |