bedra67422

Đồng thau mangan

Đây là một hợp kim đa nguyên tố gốc đồng thuộc dãy Cu–Zn–Mn–Ni–Si–Pb. Việc bổ sung Si, Ni và Mn giúp cải thiện độ bền và khả năng chống mài mòn của hợp kim, trong khi việc bổ sung Pb giúp tăng cường khả năng chống mài mòn và khả năng gia công của hợp kim. Pha β được sử dụng làm pha nền, còn các hợp chất Mn–Si và Ni–Si đóng vai trò là pha tăng cường độ bền và pha chống mài mòn.

 

Ứng dụng điển hình:

Được sử dụng rộng rãi trong các bộ phận như giày trượt, bản lề bi, ổ trục, ống lót và các bộ phận khác trong ngành thủy lực.

Tiêu chuẩn hoá và thành phần

UNS /
EN /
JIS /
GB T67422 (HMn57-2-2-1)
Cu 56,0–58,0%
Mn 1,0–2,5%
Si 0,5–1,5%
Pb 0,2–0,8%
Ni 1,5–3,0%
Zn Phần còn lại (%)

Tính chất vật lý ①

Ghi chú ①: Nhiệt độ thử nghiệm là 20℃. Ghi chú ②: Phạm vi nhiệt độ thử nghiệm là từ 20℃ đến 300℃.

Mật độ (g/cm³) 8,2
Nhiệt độ nóng chảy (℃) 899
Độ dẫn điện (% IACS) 18
Độ dẫn nhiệt (W/(m·K)) 88
Hệ số giãn nở nhiệt² (10⁻⁶/K) 19,1
Mô đun đàn hồi (GPa) 96

Đặc tính chế tạo

Chú thích ③: C36000 = 100% Chú thích ④: C37700 = 100%

Khả năng gia công nguội Kém
Khả năng gia công nóng Tuyệt vời
Hàn đồng Tốt
Hàn điện trở Tốt
Đánh giá khả năng gia công③ 50%
Đánh giá khả năng rèn④ 100%

Tính chất cơ học⑤

Ghi chú ⑤: Tiêu chuẩn kỹ thuật Bedra

Nhiệt độ Đường kính (mm) Độ bền kéo (MPa, tối thiểu) Độ bền chảy (MPa, tối thiểu) Độ giãn dài (A%, tối thiểu) Độ cứng (HB, tối thiểu)
HR02 6,0 ≤ Φ 15 530 320 15 135
HR02 15 ≤ Φ 50 510 300 15 135
M30 50 ≤ Φ 120 450 175 20 130

Dung sai kích thước và hình thức giao hàng

Ghi chú⑥: Các giới hạn dung sai được liệt kê trong bảng được quy định là toàn bộ dương hoặc toàn bộ âm. Khi giới hạn dung sai được quy định là dương và âm (±), giá trị được lấy bằng một nửa giá trị đã cho.

Thanh thẳng  
Đường kính (mm) Dung sai⑥ (mm) Độ lệch hình bầu dục tối đa (mm) Chiều dài tối đa (mm) Độ thẳng tối đa (mm/m)
6,0 ≤ Φ 10 0,06 0,03 3600 0,3
10 ≤ Φ 18 0,07 0,03 3600 0,3
18 ≤ Φ 30 0,08 0,04 4000 0,5
30 ≤ Φ 50 0,16 0,08 4000 0,5
50 ≤ Φ 60 0,80 0,40 4000 1,0
60 ≤ Φ 80 1,6 0,80 3000 1,0
80 ≤ Φ 120 2,0 1,0 2500 5,0

Các hình thức giao hàng khác

Thanh định hình, Ống

Vui lòng liên hệ với chúng tôi

Bán Châu Á Thái Bình Dương (Trừ Ấn Độ)

Tracy Lu

Tracy Lu

Giám đốc Kinh doanh, Châu Á Thái Bình Dương (Trừ Ấn Độ)

Zhong Jun

Zhong Jun

Giám đốc Kinh Doanh, Việt Nam

Eric Cheah

Eric Cheah

Giám đốc Kinh Doanh, Malaysia

Remy Choo

Remy Choo

Giám đốc Kinh doanh, Khu vực Singapore

Songwit Tansiriwong

Songwit Tansiriwong

Quản lý kinh doanh và marketing quốc gia Thailand

Apichat Wiratpantanan

Apichat Wiratpantanan

Sales Manager, Thailand

Tsuyoshi Sekine

Tsuyoshi Sekine

Quản lý bán hàng và tiếp thị, Nhật Bản

Bán Ấn Độ

Jacob Kuvvarapu

Jacob Kuvvarapu

Quản lý Kinh doanh, Ấn Độ

Jay Davda

Jay Davda

Quản lý Kinh doanh, Ấn Độ

Gerry Li

Gerry Li

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Bán Hoa Kỳ

Mike Darling

Mike Darling

Giám đốc Bán hàng & Tiếp thị Bắc Mỹ

Stephen Garner

Stephen Garner

Quản lý Kinh doanh, khu vực Bắc Mỹ

Tom Zhou

Tom Zhou

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Bán Châu Âu

Tony Zeng

Tony Zeng

Tổng Giám đốc Bán hàng/Tiếp thị của Rod & Wire Europe

Anthony Dick

Anthony Dick

Giám đốc bán hàng Rod and Wire Europe

Helen Yang

Helen Yang

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Berkenhoff GmbH (headquarters)

  • Kinzenbach plant
  • Berkenhoffstrasse 14
  • 35452 Heuchelheim
  • Germany

Berkenhoff GmbH (Cơ sở Herborn)

  • Merkenbach plant
  • Rehmuehle 1
  • 35745 Herborn
  • Germany

Công ty TNHH Vật liệu hợp kim bedra Việt Nam

  • Lô CN-06, Khu công nghiệp Hòa Phú,
    Xã Mai Đình
    Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh,
    Việt Nam
Close

Tìm kiếm

Bạn sắp chuyển sang khu vực khác

Mặt sau Thăm

Sản phẩm