
Đây là một hợp kim đa nguyên tố gốc đồng thuộc dãy Cu–Zn–Mn–Ni–Si–Pb. Việc bổ sung Si, Ni và Mn giúp cải thiện độ bền và khả năng chống mài mòn của hợp kim, trong khi việc bổ sung Pb giúp tăng cường khả năng chống mài mòn và khả năng gia công của hợp kim. Pha β được sử dụng làm pha nền, còn các hợp chất Mn–Si và Ni–Si đóng vai trò là pha tăng cường độ bền và pha chống mài mòn.
Ứng dụng điển hình:
Được sử dụng rộng rãi trong các bộ phận như giày trượt, bản lề bi, ổ trục, ống lót và các bộ phận khác trong ngành thủy lực.
| UNS | / |
|---|---|
| EN | / |
| JIS | / |
| GB | T67422 (HMn57-2-2-1) |
| Cu | 56,0–58,0% |
| Mn | 1,0–2,5% |
| Si | 0,5–1,5% |
| Pb | 0,2–0,8% |
| Ni | 1,5–3,0% |
| Zn | Phần còn lại (%) |
| Mật độ (g/cm³) | 8,2 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 899 |
| Độ dẫn điện (% IACS) | 18 |
| Độ dẫn nhiệt (W/(m·K)) | 88 |
| Hệ số giãn nở nhiệt² (10⁻⁶/K) | 19,1 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 96 |
| Khả năng gia công nguội | Kém |
| Khả năng gia công nóng | Tuyệt vời |
| Hàn đồng | Tốt |
| Hàn điện trở | Tốt |
| Đánh giá khả năng gia công③ | 50% |
| Đánh giá khả năng rèn④ | 100% |
| Nhiệt độ | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (MPa, tối thiểu) | Độ bền chảy (MPa, tối thiểu) | Độ giãn dài (A%, tối thiểu) | Độ cứng (HB, tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| HR02 | 6,0 ≤ Φ 15 | 530 | 320 | 15 | 135 |
| HR02 | 15 ≤ Φ 50 | 510 | 300 | 15 | 135 |
| M30 | 50 ≤ Φ 120 | 450 | 175 | 20 | 130 |
| Thanh thẳng | ||||
| Đường kính (mm) | Dung sai⑥ (mm) | Độ lệch hình bầu dục tối đa (mm) | Chiều dài tối đa (mm) | Độ thẳng tối đa (mm/m) |
| 6,0 ≤ Φ 10 | 0,06 | 0,03 | 3600 | 0,3 |
| 10 ≤ Φ 18 | 0,07 | 0,03 | 3600 | 0,3 |
| 18 ≤ Φ 30 | 0,08 | 0,04 | 4000 | 0,5 |
| 30 ≤ Φ 50 | 0,16 | 0,08 | 4000 | 0,5 |
| 50 ≤ Φ 60 | 0,80 | 0,40 | 4000 | 1,0 |
| 60 ≤ Φ 80 | 1,6 | 0,80 | 3000 | 1,0 |
| 80 ≤ Φ 120 | 2,0 | 1,0 | 2500 | 5,0 |
Thanh định hình, Ống