
Hợp kim này là vật liệu đồng được tăng bền bằng cơ chế phân hủy spinodal. Thông qua các quá trình biến dạng nguội và hóa già, vật liệu thể hiện các tính năng tổng hợp ưu việt với độ bền cao. Không chứa các nguyên tố như beryllium và chì, hợp kim này là giải pháp thay thế hiệu quả cho đồng berili. Ngoài ra, vật liệu còn có tính không từ, cùng với khả năng chống ăn mòn, chống mài mòn và chịu nhiệt vượt trội.
Ứng dụng điển hình:
Phù hợp cho các bạc lót yêu cầu chống mài mòn và chống ăn mòn.
| UNS | / |
|---|---|
| EN | / |
| JIS | / |
| GB | / |
| Cu① | Phần còn lại % |
| Sn | 5,5–6,5 % |
| Ni | 5,5–6,5 % |
| Pb | ≤ 0,02 % |
| Các thành phần khác | ≤ 1,0 % |
| Mật độ (g/cm³) | 8,96 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 1038 |
| Độ dẫn điện (% IACS) | 14 |
| Độ dẫn nhiệt (W/m·K) | 50,5 |
| Hệ số giãn nở nhiệt ③ (10⁻⁶/K) | 18,6 |
| Hệ số Poisson | 0,35 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 120 |
| Khả năng gia công nguội | Tốt |
| Khả năng gia công nóng | Tốt |
| Đánh giá khả năng gia công cơ khí④ | 40% |
| Loại thép | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (MPa tối thiểu) | Độ bền chảy (MPa tối thiểu) | Độ giãn dài (A% tối thiểu) | Độ cứng (HV tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| TX00 | 40≤Φ≤70 | 720 | 600 | 8 | 220 |
| Ống thẳng | |||||
| Đường kính ngoài OD (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Dung sai đường kính ngoài⑥ (mm) | Dung sai độ dày thành ống⑥ (%) | Chiều dài (mm, tối đa) | Độ thẳng (mm/m, tối đa) |
| 40≤Φ≤70 | 3,0≤δ≤5,0 | 0,4 | 20 | 2500 | 2,0 |
Thanh và thanh thép
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH