
Đây là một loại hợp kim đồng-niken-nhôm đặc biệt có độ bền cao, với hàm lượng sắt được bổ sung đáng kể. Việc bổ sung niken và sắt giúp tăng cường độ bền của hợp kim mà không làm giảm độ dẻo, độ bền va đập cũng như khả năng chống oxy hóa và ăn mòn vốn đã rất tốt của nó. Hợp kim này sở hữu các đặc tính chống kẹt và chống mài mòn vượt trội.
Ứng dụng điển hình :
Các ứng dụng điển hình của BearMet221 bao gồm các bộ phận của hệ thống bánh đáp hàng không vũ trụ, ổ trục cánh tà, ốc vít và đai ốc hàng hải, trục van và các bộ phận liên quan. Sản phẩm này cũng được sử dụng rộng rãi cho đầu pít-tông, ống lót thủy lực, bi van, ống lót, các bộ phận bơm, thanh dẫn van và đế van cho động cơ ô tô.
| UNS | / |
|---|---|
| EN | CuAl10Ni5Fe4 (CW307G) |
| JIS | / |
| GB | T61780 (QAl10-4-4) |
| Cu | Cân bằng |
| Al | 8,5-11,0% |
| Fe | 3,0-5,0% |
| Ni | 4,0-6,0% |
| Mn | ≤1,0% |
| Mật độ (g/cm³) | 7,6 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 1054 |
| Độ dẫn điện (%IACS) | 7,0 |
| Độ dẫn nhiệt (W / m x K) | 39,1 |
| Hệ số dãn nở nhiệt ②(10-6/K) | 15,6 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 121 |
| Khả năng gia công biến dạng nguội: Kém | |
| Khả năng tạo hình nóng: Tốt | |
| Khả năng hàn vảy: Trung bình | |
| Khả năng hàn điện trở: Tốt | |
| Đánh giá khả năng rèn ③ : 75% | |
| Đánh giá khả năng gia công cắt gọt ④ : 30% |
| Loại thép | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (MPa tối thiểu) | Độ bền chảy (MPa tối thiểu) | Độ giãn dài (A% tối thiểu) | Độ cứng⑤ (HB tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| R680 | 8,0≤Φ≤120 | 680 | 320 | 10 | 170 |
| R740 | 10≤Φ≤120 | 740 | 400 | 8 | 200 |
| Thanh thẳng | ||||
| Đường kính (mm) | Dung sai⑥ (mm) | Độ ô-van (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max.) |
| 8 ≤ Φ < 10 | 0,12 | 0,06 | 3600 | 1,0 |
| 10 ≤ Φ < 18 | 0,16 | 0,08 | 3600 | 1,0 |
| 18 ≤ Ф < 50 | 0,20 | 0,10 | 4000 | 1,0 |
| 50 ≤ Ф < 60 | 0,30 | 0,15 | 4000 | 1,0 |
| 60 ≤ Ф < 70 | 0,30 | 0,15 | 4000 | 3,0 |
| 70 ≤ Ф < 90 | 1,20 | 0,60 | 3000 | 3,0 |
| 90 ≤ Ф ≤ 120 | 2,0 | 0,80 | 2000 | 5,0 |
Thanh định hình , Ống, Tấm, Thanh cái
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH