
Hợp kim bedra68350 là hợp kim đồng thau silicon không chì mang lại sự kết hợp rất tốt giữa các tính chất cơ học, khả năng gia công và khả năng chống ăn mòn. Đây là vật liệu thân thiện với môi trường, tuân thủ theo chỉ thị RoHS.
Ứng dụng điển hình:
Hợp kim này được sử dụng rộng rãi làm các bộ phận vòi nước, thiết bị vệ sinh, van, bộ phận điện và đầu nối cho máy điều hòa không khí.
| UNS | C68350 |
|---|---|
| EN | / |
| JIS | / |
| GB | C68350 (HSi62-0.6) |
| Cu | 59,0-64,0% |
| Pb | ≤ 0,09% |
| Si | ≤ 0,3-1,0% |
| Sn | ≤ 0,06% |
| P | ≤ 0,05-0,1% |
| Zn | cân bằng |
| Mật độ (g/cm³) | 8,33 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 910 |
| Độ dẫn điện (%IACS) | 22 |
| Độ dẫn nhiệt (W / m x K) | 79 |
| Hệ số giãn nở nhiệt② (10-6/K) | 17,5 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 108,9 |
| Khả năng gia công nguội | Rất tốt |
| Khả năng tạo hình nóng | Rất tốt |
| Hàn | Rất tốt |
| Hàn điện trở | Kém |
| Cấp độ khả năng rèn③ | 65% |
| Cấp độ khả năng gia công④ | 100% |
| Loại thép | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (MPa tối thiểu) | Độ bền chảy (MPa tối thiểu) | Độ giãn dài (% tối thiểu) | Độ cứng (HV5 tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| H02 | 3,0≤Φ<12 | 450 | / | 3 | 145 |
| H02 | 12≤Φ<25 | 420 | / | 5 | 140 |
| H02 | 25≤Φ<50 | 420 | / | 8 | 135 |
| H02 | 50≤Φ≤80 | 390 | / | 10 | 130 |
| Thanh thẳng | Dây cuộn | |||||
| Đường kính (mm) | Dung sai (mm) | Độ bầu dục (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max) | ID (mm) | trọng lượng(kg) |
| 3,0 ≤ Φ < 6,0 | 0,02 | 0,010 | 3600 | 0,5 | 800 | 500 |
| 6,0 ≤ Φ < 10 | 0,03 | 0,015 | 3600 | 0,5 | 1200 | 800 |
| 10 ≤ Φ < 18 | 0,04 | 0,020 | 3600 | 0,5 | 1500 | 1000 |
| 18 ≤ Φ < 25 | 0,06 | 0,030 | 6000 | 0,5 | / | / |
| 25 ≤ Φ < 40 | 0,10 | 0,050 | 6000 | 0,5 | / | / |
| 40 ≤ Φ < 60 | 0,15 | 0,750 | 4000 | 0,5 | / | / |
| 60 ≤ Φ < 80 | 0,30 | 0,150 | 3000 | 2,0 | / | / |
Ống, Thanh profile