C3602

Đồng có chì

Mã định danh vật liệu tương tự

UNS C37710
EN /
JIS C3602
GB T37900 (HPb60-3)

Thành phần hóa học

Cu 59,0–63,0%
Pb 1,8–3,7%
Fe ≤0,5%
Sn+Fe ≤0,8%
Ni ≤0,2%
As ≤0,02%
Zn Phần còn lại (%)

Tính chất vật lý①

Ghi chú①:Nhiệt độ thử nghiệm là 20℃. Ghi chú②:Phạm vi nhiệt độ thử nghiệm là từ 20℃ đến 300℃.

Mật độ (g/cm³) 8,5
Điểm nóng chảy (℃) 899
Độ dẫn điện (% IACS) 22
Độ dẫn nhiệt (W/(m·K)) 116
Hệ số giãn nở nhiệt② (10⁻⁶/K) 19,7
Mô đun đàn hồi (GPa) 96,5

Đặc tính chế tạo

Ghi chú ③: C36000 = 100%

Độ gia công ③ 90%
Đánh bóng Khá
Rèn nóng Khá
Kẹp chặt Tốt
Lăn ren Kém
Khoan ren Tốt

Tính chất cơ học④

Lưu ý ④: Các tiêu chuẩn kỹ thuật như GB-T 4423, ASTM B124/B124M, DIN EN 12164, JIS H 3250, v.v., cũng có thể được áp dụng

Nhiệt độ Đường kính (mm) Độ bền kéo (MPa, tối thiểu) Độ bền chảy (MPa, tối thiểu) Độ giãn dài (A%, tối thiểu)
H04 1,5 ≤ Φ 3,0 540 410 1
H04 3,0 ≤ Φ 8,0 490 360 4
H04 8,0 ≤ Φ 15 440 320 6
H04 15 ≤ Φ 35 390 280 15
H04 35 ≤ Φ 60 350 220 20
H02 1,5 ≤ Φ 3,0 400 280 7
H02 3,0 ≤ Φ 8,0 360 250 10
H02 8,0 ≤ Φ 15 340 220 16
H02 15 ≤ Φ 35 320 200 26
H02 35 ≤ Φ 60 300 190 30
M30 - 300 180 26
O60 - 280 180 30

Kích thước và dung sai của thanh tròn

Chú thích ⑤: Các dung sai được liệt kê trong bảng đều được quy định dưới dạng toàn bộ là cộng hoặc trừ. Khi dung sai được quy định dưới dạng cộng và trừ (±), hãy lấy một nửa các giá trị đã nêu.

Đường kính (mm) Dung sai⑤ (mm) Độ đồng đều dung sai (mm) Độ lệch hình bầu dục tối đa (mm) Độ thẳng tối đa (mm/m) Chiều dài tối đa (mm)
1,5 ≤ Φ 3,0 0,02 0,01 0,01 0,15 2500
3,0 ≤ Φ 10 0,04 0,02 0,02 0,15 4000
10 ≤ Φ 25 0,08 0,04 0,04 0,25 4000
25 ≤ Φ 50 0,12 0,06 0,06 0,35 4000
50 ≤ Φ 60 0,20 0,10 0,10 0,50 4000

Kích thước và dung sai của thanh lục giác/thanh vuông

Ghi chú⑥: “a” là khoảng cách chéo của thanh vuông, và “s” là khoảng cách chéo tính theo cạnh của thanh lục giác; Ghi chú⑦: Các dung sai được liệt kê trong bảng đều được quy định là toàn bộ dương hoặc toàn bộ âm. Khi dung sai được quy định là dương và âm (

Đường kính⑥(mm) Dung sai⑦(mm) Độ đồng đều của dung sai(mm) Độ xoắn tối đa(mm/m) Bán kính vát tối thiểu(mm) Độ thẳng tối đa(mm/m) Chiều dài tối đa (mm)
2,0 ≤ a/s 6,0 0,04 0,02 0,3 0,2 0,20 4000
6,0 ≤ a/s 10 0,05 0,025 0,3 0,2 0,25 4000
10 ≤ a/s 20 0,12 0,06 0,5 0,5 0,50 4000
20 ≤ a/s 30 0,18 0,09 0,5 0,5 0,50 4000
30 ≤ a/s 42 0,36 0,18 0,5 1,0 0,75 4000

Kích thước và dung sai của dây tròn

Chú thích ⑧: Các dung sai được liệt kê trong bảng được quy định là toàn bộ dương hoặc toàn bộ âm. Khi dung sai được quy định là dương và âm (±), hãy lấy các giá trị đã cho.

Đường kính (mm) Dung sai⑧ (mm) Độ đồng đều dung sai (mm) Độ lệch hình bầu dục tối đa (mm) Đường kính trong (mm) Trọng lượng (kg)
0,5 ≤ Φ 1,7 0,02 0,01 0,01 270-300 20-35
1,7 ≤ Φ 8,0 0,04 0,02 0,020 380-540 25-300
8,0 ≤ Φ 14 0,08 0,04 0,040 950-1050 200-800

Kích thước và dung sai của dây hình lục giác/hình vuông

Chú thích ⑨: “a” là khoảng cách giữa các cạnh của thanh vuông, và “s” là khoảng cách giữa các cạnh của thanh lục giác; Chú thích ⑩: Các dung sai được liệt kê trong bảng đều được quy định là toàn bộ dương hoặc toàn bộ âm. Khi dung sai được quy định là dươn

Đường kính⑨(mm) Dung sai⑩(mm) Độ đồng đều dung sai(mm) Bán kính vát tối thiểu(mm) Đường kính trong(mm) Trọng lượng(kg)
1,5 ≤ a/s 2,5 0,03 0,015 0,2 380-440 20-35
2,5 ≤ a/s 10 0,04 0,02 0,2 500-540 25-300
10 ≤ a/s 17 0,08 0,04 0,5 950-1050 200-800

Vui lòng liên hệ với chúng tôi

Bán Châu Á Thái Bình Dương (Trừ Ấn Độ)

Tracy Lu

Tracy Lu

Giám đốc Kinh doanh, Châu Á Thái Bình Dương (Trừ Ấn Độ)

Zhong Jun

Zhong Jun

Giám đốc Kinh Doanh, Việt Nam

Eric Cheah

Eric Cheah

Giám đốc Kinh Doanh, Malaysia

Remy Choo

Remy Choo

Giám đốc Kinh doanh, Khu vực Singapore

Songwit Tansiriwong

Songwit Tansiriwong

Quản lý kinh doanh và marketing quốc gia Thailand

Apichat Wiratpantanan

Apichat Wiratpantanan

Sales Manager, Thailand

Tsuyoshi Sekine

Tsuyoshi Sekine

Quản lý bán hàng và tiếp thị, Nhật Bản

Bán Ấn Độ

Jacob Kuvvarapu

Jacob Kuvvarapu

Quản lý Kinh doanh, Ấn Độ

Jay Davda

Jay Davda

Quản lý Kinh doanh, Ấn Độ

Gerry Li

Gerry Li

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Bán Hoa Kỳ

Mike Darling

Mike Darling

Giám đốc Bán hàng & Tiếp thị Bắc Mỹ

Stephen Garner

Stephen Garner

Quản lý Kinh doanh, khu vực Bắc Mỹ

Tom Zhou

Tom Zhou

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Bán Châu Âu

Tony Zeng

Tony Zeng

Tổng Giám đốc Bán hàng/Tiếp thị của Rod & Wire Europe

Anthony Dick

Anthony Dick

Giám đốc bán hàng Rod and Wire Europe

Helen Yang

Helen Yang

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Berkenhoff GmbH (headquarters)

  • Kinzenbach plant
  • Berkenhoffstrasse 14
  • 35452 Heuchelheim
  • Germany

Berkenhoff GmbH (Cơ sở Herborn)

  • Merkenbach plant
  • Rehmuehle 1
  • 35745 Herborn
  • Germany

Công ty TNHH Vật liệu hợp kim bedra Việt Nam

  • Lô CN-06, Khu công nghiệp Hòa Phú,
    Xã Mai Đình
    Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh,
    Việt Nam
Close

Tìm kiếm

Bạn sắp chuyển sang khu vực khác

Mặt sau Thăm

Sản phẩm