
bedra64700 là một loại hợp kim có thể xử lý nhiệt và có thể gia công nguội để tăng cường độ bền cơ học. Nó có khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn rất tốt trong cả môi trường hàng hải và công nghiệp. Đặc tính đặc biệt của nó được phép sử dụng trong pít-tông đầu tiên của máy đúc áp lực. Ngoài ra, hợp kim này còn có độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao cùng với độ bền va đập tốt tại các điểm tập trung ứng suất.
Ứng dụng điển hình:
bedra64700 được sử dụng rộng rãi cho cánh tay điện cực trong hàn điện trở; đầu căng thẳng trong máy hàn hồ quang chìm; và các điện cực cho máy hàn điểm, hàn đường và hàn giáp mối. Ngoài ra, nó được sử dụng làm vật liệu khuôn và cổ góp động cơ. Vật liệu này cũng phù hợp cho các bộ phận khác đòi hỏi độ bền cao, độ cứng và độ dẫn điện tốt.
| UNS | C64700 |
|---|---|
| EN | CuNi2Si (CW111C) |
| JIS | / |
| GB | C64700 (QSi0.6-2) |
| Cu | Phần còn lại % |
| Ni | 1,6–2,5% |
| Si | 0,4-0,8% |
| Mn | ≤ 0,1% |
| Fe | ≤ 0,2% |
| Pb | ≤ 0,02% |
| Mật độ | 8,8 g/cm³ |
|---|---|
| Điểm nóng chảy | 1080 ℃ |
| Độ dẫn điện | 34 %IACS |
| Độ dẫn nhiệt | 180 W/(m·K) |
| Hệ số giãn nở nhiệt ② | 17,3 × 10⁻⁶/K |
| Mô đun đàn hồi | 114 GPa |
Ghi chú①:Nhiệt độ thử nghiệm là 20℃.
Ghi chú②:Phạm vi nhiệt độ thử nghiệm là từ 20℃ đến 300℃.
| Khả năng gia công nguội | Tốt |
| Khả năng tạo hình nóng | Tốt |
| Hàn | Tốt |
| Hàn điện trở | Kém |
| Đánh giá khả năng rèn | Tốt |
| Đánh giá khả năng gia công | Kém |
| Nhiệt độ ủ | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (MPa tối thiểu) | Độ bền chảy (MPa tối thiểu) | Độ giãn dài (% tối thiểu) | Độ cứng (HBW tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| R550 | 20 ≤ Φ ≤ 80 | 550 | 430 | 15 | 150 |
| R600 | 20 ≤ Φ ≤ 50 | 600 | 520 | 10 | 165 |
| R640 | 2,0 ≤ Φ ≤ 30 | 640 | 590 | 10 | 180 |
| Thanh thẳng | ||||
| Đường kính (mm) | Dung sai③ (mm) | Độ bầu dục (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max) |
| 5,0 ≤ Φ ≤ 10 | 0,06 | 0,03 | 4000 | 1,0 |
| 10 Φ ≤ 20 | 0,10 | 0,05 | 4000 | 1,0 |
| 20 Φ ≤ 25 | 0,14 | 0,07 | 4000 | 1,0 |
| 25 Φ ≤ 30 | 0,18 | 0,09 | 4000 | 1,0 |
| 30 Φ ≤ 40 | 0,20 | 0,10 | 4000 | 1,0 |
Ghi chú③: Các giới hạn dung sai được liệt kê trong bảng được quy định là toàn bộ dương hoặc toàn bộ âm. Khi giới hạn dung sai được quy định là dương và âm (±), giá trị được lấy bằng một nửa giá trị đã cho.
Ống, Tấm, Thanh dẫn điện, Thanh định hình