
Đây là một hợp kim có hiệu suất cao với hàm lượng niken và silic thấp. Hợp kim này được làm cứng bằng phương pháp kết tủa, mang lại độ bền và độ cứng cao, tính dẫn điện tốt, khả năng chống mài mòn xuất sắc cùng khả năng gia công dẻo vượt trội. Đây là sự thay thế lý tưởng cho các hợp kim đồng berili.
Ứng dụng điển hình:
Nó chủ yếu được sử dụng cho lõi và miếng lót trong khuôn ép thổi và khuôn ép phun, cũng như các bộ phận khuôn trong quá trình đúc áp lực.
| UNS | / |
|---|---|
| EN | / |
| JIS | / |
| GB | / |
| Cu | 90,0–98,5% |
| Si | 0,4–2,0% |
| Ni | 1,0–5,0% |
| Các thành phần khác | 0,01–3,0% |
| Độ dày (g/cm³) | 8.8 |
|---|---|
| Độ dẫn điện (%IACS) | 40 |
| Độ dẫn nhiệt (W / m x K) | 180 |
| Hệ số giãn nở nhiệt② (10⁻⁶/K) | 18 |
| Hệ số đàn hồi (GPa) | 130 |
Ghi chú①:Nhiệt độ thử nghiệm là 20℃.
Ghi chú②:Phạm vi nhiệt độ thử nghiệm là từ 20℃ đến 300℃.
| Khả năng gia công nguội | Tốt |
| Khả năng gia công nóng | Tốt |
| Hàn điện trở | Khá |
| Đánh giá khả năng gia công③ | 30% |
Ghi chú③:C36000 = 100%
| Loại thép | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (MPa tối thiểu) | Độ bền chảy (MPa tối thiểu) | Độ giãn dài (% tối thiểu) | Độ cứng (HV5 tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| TH04 | 10 Ф ≤ 30 | 800 | 700 | 10 | 250 |
| TD04 | 10 Ф ≤ 30 | 600 | 500 | 10 | 170 |
Ghi chú④: Tiêu chuẩn kỹ thuật bedra
| Thanh thẳng | ||||
| Đường kính (mm) | Dung sai⑤ (mm) | Độ lệch hình elip (mm) | Chiều dài (mm, tối đa) | Độ thẳng (mm/m, tối đa) |
| 3,0 ≤ Φ 10 | 0,04 | 0,020 | 2500 | 0,5 |
| 10 ≤ Φ 16 | 0,05 | 0,025 | 3600 | 0,5 |
| 16 ≤ Φ 25 | 0,10 | 0,040 | 3600 | 0,8 |
| 25 ≤ Φ 35 | 0,15 | 0,050 | 3600 | 0,8 |
Ghi chú⑤: Các giới hạn dung sai được liệt kê trong bảng được quy định là toàn bộ dương hoặc toàn bộ âm. Khi giới hạn dung sai được quy định là dương và âm (±), giá trị được lấy bằng một nửa giá trị đã cho.