
Nó có độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao và khả năng chống mài mòn tốt. Nó duy trì các đặc tính cơ học ở nhiệt độ cao, phù hợp cho các ứng dụng liên quan đến nhiệt.
Ứng dụng điển hình:
Nó được ứng dụng rộng rãi trong bộ góp điện động cơ, vòng góp, công tắc nhiệt độ cao, điện cực hàn, con lăn, kẹp, đĩa phanh và các bộ phận khác yêu cầu độ dẫn nhiệt, độ dẫn điện và độ bền nhiệt cao, thường ở dạng kim loại kép.
| UNS | C18200/C18400 |
|---|---|
| EN | CuCr1 (CW105C) |
| JIS | / |
| GB | C18200 (TCr1/QCr1) |
| Cu | Phần còn lại % |
| Cr | 0,6–1,2% |
| Fe | ≤ 0,1% |
| Si | ≤ 0,1% |
| Ni | ≤ 0,05% |
| Mật độ (g/cm³) | 8,9 |
|---|---|
| Độ dẫn điện (%IACS) | 75 |
| Độ dẫn nhiệt (W / m x K) | 324 |
| Hệ số giãn nở nhiệt ②(10-6/K) | 17 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 117 |
| Khả năng gia công nguội | Tốt |
| Khả năng gia công nóng | Tốt |
| Hàn đồng | Tốt |
| Hàn điện trở | Không khuyến nghị |
| Đánh giá khả năng rèn ③ | 80% |
| Đánh giá khả năng gia công cơ khí ④ | 20% |
| Độ dẻo (MPa tối thiểu) | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (MPa tối thiểu) | Độ bền chảy (% tối thiểu) | Độ giãn dài | Độ cứng (HRB tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| TH04 | 5 ≤ Φ ≤ 25 | 450 | 380 | 13 | 75 |
| TH04 | 25 < Φ ≤ 50 | 405 | 380 | 13 | 70 |
| TH04 | 50 < Φ ≤ 75 | 80 | 310 | 13 | 65 |
| Thanh thẳng | ||||
| Đường kính (mm) | Dung sai ⑤(mm) | Độ bầu dục (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max) |
| 5 ≤ Φ ≤ 10 | 0,06 | 0,03 | 4000 | 1,0 |
| 10 < Φ ≤ 20 | 0,10 | 0,05 | 4000 | 1,0 |
| 20 < Φ ≤ 25 | 0,16 | 0,08 | 4000 | 1,0 |
| 25 < Φ ≤ 30 | 0,18 | 0,09 | 4000 | 1,0 |
| 30 < Φ ≤ 40 | 0,20 | 0,10 | 4000 | 1,0 |
| 40 < Φ ≤ 45 | 0,24 | 0,12 | 4000 | 1,0 |
| 45 < Φ ≤ 45 | 0,30 | 0,15 | 4000 | 1,0 |
| 50 < Φ ≤ 60 | 0,34 | 0,17 | 4000 | 1,0 |
| 60 < Φ ≤ 80 | 0,44 | 0,22 | 2500 | 3,0 |
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH