
Hợp kim này kết hợp khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt với độ bền cơ học được tăng cường và khả năng chống mềm hóa ở nhiệt độ cao, đạt được thông qua hóa bền kết tủa. Zirconi giúp ngăn hiện tượng dính điện cực trong quá trình hàn điểm thép mạ kẽm, trong khi một lượng nhỏ silic (Si) bổ sung sẽ cải thiện thêm độ ổn định nhiệt của hợp kim.
Ứng dụng điển hình:
Nhờ độ ổn định nhiệt vượt trội, hợp kim này là lựa chọn ưu tiên cho các ứng dụng hàn điện trở, bao gồm bánh xe hàn, điện cực hàn điểm, bánh xe và đầu hàn đường, cũng như đầu tiếp xúc. Ngoài ra, vật liệu còn được sử dụng làm chèn khuôn trong khuôn đúc kim loại màu.
| UNS | C18150/C18160 |
|---|---|
| EN | / |
| JIS | / |
| GB | / |
| Cu | Cân bằng |
| Cr | 0,5-1,5% |
| Zr | 0,02-0,20% |
| Si | ≤ 0,01-0,06% |
| Fe | < 0,1% |
| Ni | < 0,1% |
| Mật độ (g/cm³) | 8.9 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 1080 |
| Độ dẫn điện (%IACS) | 75 |
| Độ dẫn nhiệt (W / m x K) | 324 |
| Hệ số giãn nở nhiệt② (10⁻⁶/K) | 16.5 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 117 |
| Nhiệt độ hóa mềm (℃) | 550 |
| Khả năng gia công biến dạng nguội | Tốt |
| Khả năng gia công nóng | Tốt |
| Khả năng hàn vảy | Tốt |
| Khả năng hàn điện trở | Tốt |
| Đánh giá khả năng rèn③ | 80% |
| Đánh giá khả năng gia công cắt gọt④ | 20% |
| Đường kính (mm) | Trạng thái | Độ bền kéo (MPa min.) | Giới hạn chảy (MPa min.) | Độ giãn dài (% min.) |
|---|---|---|---|---|
| 8 ≤ Φ ≤ 12 | TH04 | 520 | 480 | 8 |
| Thanh thẳng | ||||
| Đường kính (mm) | Dung sai⑥ (mm) | Độ ô-van (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max.) |
| 8 ≤ Φ ≤ 10 | 0,06 | 0,03 | 4000 | 1,0 |
| 10 < Φ ≤ 12 | 0,10 | 0,05 | 4000 | 1,0 |
Tấm, Thanh, Thanh dẫn điện, Ống
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH