
Hợp kim đồng cao này, chứa một lượng nhỏ crôm (Cr) và zirconium (Zr), được gia cường bằng phương pháp làm cứng bằng kết tủa. Quy trình này làm tăng đáng kể độ bền cơ học của hợp kim đồng thời duy trì độ dẫn điện và dẫn nhiệt cực cao của nó. Hơn nữa, hàm lượng zirconium giúp ngăn chặn hiện tượng dính điện cực trong quá trình hàn điểm thép mạ kẽm.
Ứng dụng điển hình:
Nó được sử dụng rộng rãi cho điện cực hàn điểm và hàn đường may, đặc biệt là điện cực hàn điện trở kiểu mũ. Độ dẫn điện và tính chất cơ học rất tốt của nó làm cho nó phù hợp để làm tiếp điểm điện, trục dẫn điện, cánh tay và thanh dự phòng trong thiết bị hàn và điện.
| UNS | C18150 |
|---|---|
| EN | CuCr1Zr (CW106C) |
| JIS | / |
| GB | C18150 (TCr1-0.15) |
| Cu | Phần còn lại (%) |
| Cr | 0,5–1,5% |
| Zr | 0,03-0,3% |
| Fe | ≤ 0,08% |
| Si | ≤ 0,1% |
| Các thành phần khác | ≤ 0,2% |
| Mật độ (g/cm³) | 8,9 |
|---|---|
| Độ dẫn điện (%IACS) | 79 |
| Độ dẫn nhiệt (W/mxK) | 324 |
| Hệ số giãn nở nhiệt ② (10-6/K) | 16,5 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 117 |
| Khả năng gia công nguội | Tốt |
| Hàn | Tốt |
| Hàn điện trở | Không khuyến khích |
| Cấp độ khả năng rèn ③ | 80% |
| Cấp độ khả năng gia công ④ | 20% |
| Nhiệt độ | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (MPa tối thiểu) | Độ bền chảy (MPa tối thiểu) | Độ giãn dài (A% tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|
| R470 | 4 ≤ Φ ≤ 30 | 470 | 420 | 8 |
| R430 | 30 ≤ Φ ≤ 50 | 430 | 350 | 10 |
| R370 | 50 ≤ Φ ≤ 100 | 370 | 250 | 16 |
| Thanh thẳng | Dây cuộn | |||||
| Đường kính (mm) | Dung sai ⑤(mm) | Độ bầu dục (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max) | ID(mm max.) | Cân nặng(kg max.)) |
| 0,5 ≤ Φ ≤ 3 | 0,04 | 0,02 | / | / | 500 | 50 |
| 5 < Φ ≤ 10 | 0,06 | 0,03 | 4000 | 1,0 | 800 | 500 |
| 10 < Φ ≤ 20 | 0,10 | 0,05 | 4000 | 1,0 | 1200 | 500 |
| 20 < Φ ≤ 25 | 0,16 | 0,08 | 4000 | 1,0 | / | / |
| 25 < Φ ≤ 30 | 0,18 | 0,09 | 4000 | 1,0 | / | / |
| 30 < Φ ≤ 40 | 0,20 | 0,10 | 4000 | 1,0 | / | / |
| 40 < Φ ≤ 45 | 0,24 | 0,12 | 4000 | 1,0 | / | / |
| 45 < Φ ≤ 50 | 0,30 | 0,15 | 4000 | 1,0 | / | / |
| 50 < Φ ≤ 60 | 0,34 | 0,17 | 4000 | 1,0 | / | / |
| 60 < Φ ≤ 80 | 0,44 | 0,22 | 2500 | 3,0 | / | / |
| 80 < Φ ≤ 100 | 0,60 | 0,30 | 2000 | 3,0 | / | / |
| 100 < Φ ≤ 120 | 1,00 | 0,50 | 1500 | 3,0 | / | / |
| 120 ≤ Φ ≤ 160 | 2,00 | 1,00 | 1000 | 5,0 | / | / |
Thanh lục giác, thanh hình chữ nhật, thanh vuông
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH