
Với khả năng hàn tốt và khả năng chống mài mòn, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong bộ chuyển mạch động cơ, điện cực hàn điểm, hàn đường nối, hàn đối đầu và các ứng dụng khác yêu cầu khả năng chịu nhiệt độ cao, độ bền cao, độ dẫn điện cao và độ cứng cao. Tuy nhiên, nó không thích hợp để làm cứng bề mặt hoặc xử lý thẩm thấu.
Ứng dụng điển hình:
Nó được ứng dụng rộng rãi cho cánh tay điện cực hàn điện trở, vòi hàn hồ quang chìm, vật liệu khuôn và đầu nối.
| UNS | C18000 |
|---|---|
| Cu | cân bằng |
| Ni | 1,8-3,0% |
| Si | 0,4-0,8% |
| Cr | 0,1-0,8% |
| Fe | ≤ 0,15% |
| Mật độ (g/cm³) | 8,9 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 1080 |
| Độ dẫn điện (%IACS) | 45 |
| Độ dẫn nhiệt (W / m x K) | 180 |
| Hệ số giãn nở nhiệt ②(10-6/K) | 17,3 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 114 |
| Khả năng gia công nguội | Tốt |
| Khả năng tạo hình nóng | Tốt |
| Hàn | Tốt |
| Hàn điện trở | Không khuyến khích |
| Cấp độ khả năng gia③ | 20% |
| Đường kính (mm) | Nhiệt độ | Độ bền kéo (MPa min.) | Giới hạn chảy (MPa min.) | Độ giãn dài (% min.) | Độ cứng (HRB tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5,0 ≤ Ф ≤ 25 | TH04 | 656 | 580 | 9,0 | 90 |
| 25 ≤ Ф ≤ 50 | TH04 | 635 | 550 | 9,0 | 90 |
| 50 ≤ Ф ≤ 75 | TH04 | 607 | 520 | 9,0 | 90 |
| Thanh thẳng | ||||
| Đường kính (mm) | Dung sai ④(mm) | Độ bầu dục (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max) |
| 5,0 < Φ ≤ 10 | 0,06 | 0,03 | 4000 | 1,0 |
| 10 < Φ ≤ 20 | 0,10 | 0,05 | 4000 | 1,0 |
| 20 < Φ ≤ 25 | 0,14 | 0,07 | 4000 | 1,0 |
| 25 < Φ ≤ 30 | 0,18 | 0,09 | 4000 | 1,0 |
| 30 < Φ ≤ 40 | 0,20 | 0,10 | 4000 | 1,0 |
| 40 < Φ ≤ 45 | 0,24 | 0,12 | 4000 | 1,0 |
| 45 < Φ ≤ 45 | 0,30 | 0,15 | 4000 | 1,0 |
| 50 < Φ ≤ 60 | 0,34 | 0,17 | 4000 | 1,0 |
| 60 < Φ ≤ 80 | 0,44 | 0,22 | 2500 | 3,0 |
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH