
Đây là hợp kim đồng gia cường phân tán (DSC) có hàm lượng nhôm cao, kết hợp các hạt nhôm oxit (gốm) trong ma trận đồng. Các hạt Al₂O₃ ở quy mô nano có tính ổn định nhiệt làm chậm quá trình kết tinh lại của đồng, tăng cường đáng kể khả năng chống làm mềm do nhiệt và độ bền cơ học ở nhiệt độ cao. Nó có độ bền cao ở nhiệt độ cao trong khi vẫn duy trì khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Ứng dụng điển hình:
Nó chủ yếu được sử dụng cho mũ hàn và que hàn RWMA. Nó cũng được sử dụng cho đầu súng hàn, đầu tiếp xúc MIG, ống chân không, ống vi sóng, linh kiện ống tia X, lưỡi và công tắc rơ le/tiếp điểm DC điện áp cao và phớt thủy tinh-kim loại.
| UNS | C15760 |
|---|---|
| GB | TUA10,60 |
| Cu | ≥ 98,77% |
| Al2O3 | 1,0-1,2% |
| Pb | ≤ 0,01% |
| Fe | ≤ 0,01% |
| Mật độ (g/cm³) | 8,8 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 1050 |
| Độ dẫn điện (%IACS) | ≥ 75 |
| Độ dẫn nhiệt (W / m x K) | 322 |
| Hệ số giãn nở nhiệt (10-6/K) | 16,6 |
| Hệ số đàn hồi (GPa) | 130 |
| Khả năng gia công nguội | Rất tốt |
| Khả năng tạo hình nóng | Rất tốt |
| Hàn | Không khuyến khích |
| Đường kính (mm) | Nhiệt độ | Độ bền kéo (MPa min.) | Giới hạn chảy (MPa min.) | Độ giãn dài (% min.) | Độ cứng (HRB tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| 12,5 ≤ Ф ≤ 20 | H01 | 450 | 400 | 15 | 75 |
| 12,5 ≤Ф ≤ 20 | H02 | 480 | 430 | 13 | 78 |
| Thanh thẳng | Coil wire | |||||
| Đường kính (mm) | Dung sai④ (mm) | Độ bầu dục (mm tối đa) | Chiều dài (mm max) | Độ thẳng (mm/m tối đa) | ID(mm) | Trọng lượng(kg) |
| 12,5 ≤ Ф ≤ 16 | 0,1 | 0,05 | 4000 | 0,5 | 1200 | 300 |
| 16<Ф ≤ 20 | 0,1 | 0,075 | 4000 | 1,0 |
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH