
Đây là một hợp kim đồng-zirconium hiệu suất cao, kết hợp giữa tính dẫn điện và dẫn nhiệt tuyệt vời với khả năng gia công tốt, nhờ đó mang lại tính linh hoạt cao cho các ứng dụng công nghiệp trong các lĩnh vực điện tử, hàng không vũ trụ, ô tô, cũng như dầu khí.
Ứng dụng điển hình:
Nó được sử dụng để hàn điểm các điện cực và nắp, và đặc biệt thích hợp cho các tấm phủ. Nó cũng có thể áp dụng cho các linh kiện của thiết bị điện tử.
| UNS | C15000 |
|---|---|
| EN | CuZr (CW120C) |
| JIS | / |
| GB | C15000 (TZr0.15) |
| Cu | cân bằng % |
| Zr | 0,1 - 0,2% |
| Khác | ≤ 0,1% |
| Mật độ (g/cm³) | 8,9 |
|---|---|
| Độ dẫn điện (%IACS) | 85 |
| Độ dẫn nhiệt (W / m x K) | 367 |
| Hệ số giãn nở nhiệt② (10-6/K) | 17 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 129 |
Ghi chú①: Nhiệt độ thử nghiệm là 20℃.
Ghi chú②: Phạm vi nhiệt độ thử nghiệm từ 20℃ đến 300℃.
| Khả năng gia công nguội | Rất tốt |
| Khả năng gia công nóng | Rất tốt |
| Hàn | Tốt |
| Hàn điện trở | Không khuyến khích |
| Đánh giá khả năng gia công③ | 20% |
Ghi chú ③: C36000 = 100%
| Temper | Diameter (mm) | Tensile Strength (MPa min.) | Yield Strength (MPa min.) | Elongation (% min.) |
|---|---|---|---|---|
| TH04 | 5.0≤ Φ ≤ 25 | 420 | 320 | 13 |
| TH04 | 25 < Φ ≤ 42.5 | 380 | 300 | 13 |
Ghi chú ④: Tiêu chuẩn kỹ thuật bedra
| Thanh thẳng | ||||
| Đường kính (mm) | Dung sai⑤ (mm) | Độ lệch hình bầu dục (mm, tối đa) | Chiều dài (mm, tối đa) | Độ thẳng (mm/m, tối đa) |
| 5.0 ≤ Φ ≤ 6.0 | 0.06 | 0.03 | 4000 | 1.0 |
| 6.0 < Φ ≤ 10 | 0.10 | 0.05 | 4000 | 1.0 |
| 10 < Φ ≤ 20 | 0.16 | 0.08 | 4000 | 1.0 |
| 20 < Φ ≤ 25 | 0.18 | 0.09 | 4000 | 1.0 |
| 25 < Φ ≤ 30 | 0.20 | 0.10 | 4000 | 1.0 |
| 30 < Φ ≤ 40 | 0.24 | 0.12 | 4000 | 1.0 |
| 40 < Φ ≤ 50 | 0.30 | 0.15 | 4000 | 1.0 |
Chú thích ⑤: Các dung sai được liệt kê trong bảng được quy định là toàn bộ dương hoặc toàn bộ âm. Khi dung sai được quy định là dương và âm (±), lấy một nửa các giá trị đã nêu.