
Sản phẩm này được sản xuất từ các cực âm tinh chế được lựa chọn kỹ lưỡng thông qua quá trình chuyển hóa trực tiếp trong điều kiện được kiểm soát chặt chẽ nhằm ngăn ngừa sự nhiễm bẩn bởi oxy và các tạp chất khác. Hợp kim này có độ dẫn điện và dẫn nhiệt cực cao, cùng với khả năng chống ăn mòn và khả năng hàn tốt. Nhờ hàm lượng oxy cực thấp, hợp kim này phù hợp cho hàn khí hoặc hàn thiếc ở nhiệt độ cao mà không bị giòn hóa hay phồng rộp khi gia nhiệt trong môi trường khử.
Ứng dụng điển hình:
Nó chủ yếu được sử dụng trong ngành công nghiệp điện, bao gồm thanh dẫn điện trong các hệ thống điện lực; thanh rotor trong động cơ cảm ứng; các kết nối, tiếp điểm và rơle cho xe điện; ống chân không và thiết bị bán dẫn; cũng như các mối nối giữa thủy tinh hoặc gốm với kim loại.
| UNS | C10200 |
|---|---|
| EN | Cu-OF (CW008A) |
| JIS | C1020 |
| GB | T10180 (TU2) |
| Cu+Ag | ≥99,95 % |
| Pb | ≤ 0,005 % |
| Bi | ≤ 0,0005 % |
| O | ≤ 0,001 % |
| Các thành phần khác | ≤ 0,03 % |
| Mật độ (g/cm³) | 8,94 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 1083 |
| Độ dẫn điện (%IACS) | ≥ 98,3 |
| Nhiệt độ dẫn điện (W / m x K) | 391,4 |
| Hệ số giãn nở nhiệt②(10-6/K) | 16,97 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 117,2 |
| Khả năng gia công nguội | Rất tốt |
| Khả năng gia công nóng | Rất tốt |
| Hàn | Rất tốt |
| Khả năng gia công③ | 20% |
| Loại thép | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (MPa tối thiểu) | Độ bền chảy (MPa tối thiểu) | Độ giãn dài (A% tối thiểu) | Độ cứng (HRF tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| H04 | Φ ≤ 10 | 310 | / | 12 | / |
| H04 | 10 < Φ ≤ 25 | 275 | / | 12 | 80 |
| H04 | 25 < Φ ≤ 50 | 240 | / | 15 | 75 |
| H04 | 50 < Φ ≤ 75 | 230 | / | 15 | 65 |
| H04 | Φ > 75 | 205 | / | 15 | / |
| O60 | Tất cả các kích thước | 195 | / | 25 | 50 tối đa. |
| Loại thép | Độ dày (a) mm | Chiều rộng (b) mm | Độ bền kéo MPa (tối thiểu) | Độ bền chảy MPa (tối thiểu) | Độ giãn dài A% (tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| H02 | 3,0 ≤ a ≤ 10 | 5,0 ≤ b ≤ 110 | 260 | / | 10 |
| H02 | Tất cả các kích thước khác | Tất cả các kích thước khác | 230 | / | 15 |
| O60 | Tất cả các kích thước | Tất cả các kích thước | 195 | / | 25 |
| Đường kính (mm) | Dung sai ④ (mm) | Độ lệch hình bầu dục (mm, tối đa) | Chiều dài (mm, tối đa) | Độ thẳng (mm/m, tối đa) |
|---|---|---|---|---|
| 3,0 ≤ Φ < 6,0 | 0,04 | 0,02 | 2500 | 0,5 |
| 6,0 ≤ Φ < 10 | 0,06 | 0,03 | 3600 | 0,5 |
| 10 ≤ Φ < 18 | 0,06 | 0,03 | 3600 | 0,5 |
| 18 ≤ Φ < 30 | 0,15 | 0,075 | 4000 | 1,0 |
| 30 ≤ Φ < 50 | 0,18 | 0,09 | 4000 | 1,0 |
| 50 ≤ Φ < 60 | 0,2 | 0,10 | 4000 | 1,0 |
| 60 ≤ Φ ≤ 80 | 0,3 | 0,15 | 4000 | 1,5 |
| Chiều rộng danh nghĩa (mm) | Dung sai chiều rộng | Dung sai độ dày danh nghĩa cho dải độ dày (mm) | ||
|---|---|---|---|---|
| trên | Đến và bao gồm | từ 3 đến 13 (bao gồm cả 3 và 13) | từ 13 đến 25 (bao gồm cả 13 và 25) | |
| 5 ⑥ | 50 | 0,40 | 0,16 | 0,20 |
| 50 | 100 | 0,60 | 0,20 | 0,22 |
| 100 | 200 | 0,6 ⑦ | 0,22 | 0,26 |
| 200 | 300 | 0,6 ⑦ | 0,28 | 0,30 |
Hồ sơ
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH