bedra14400

Đồng tellurium

Đây là một hợp kim đồng có hàm lượng tellurium thấp. Nó cung cấp độ bền và khả năng gia công tương đương với hợp kim đồng tellurium CuTeP, nhưng có độ dẫn điện và độ dẻo cao hơn, giúp dễ dàng gia công nguội thành các hình dạng mong muốn.

 

Ứng dụng điển hình:

Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong các đầu nối, tiếp điểm hoặc rơle của xe điện, bộ sạc và ổ cắm xe điện, vòi phun của máy cắt plasma và mô-đun nguồn của trạm phát sóng viễn thông.

Tiêu chuẩn hoá và thành phần

Ghi chú ①: Bao gồm Ag và Te

UNS /
EN /
JIS /
GB T14400 (TTe0.3)
Cu ① ≥ 99,90%
Te 0,20–0,35%
P ≤ 0,001%

Tính chất vật lý②

Ghi chú②:Nhiệt độ thử nghiệm là 20℃.Ghi chú③:Phạm vi nhiệt độ thử nghiệm là từ 20℃ đến 300℃.

Mật độ (g/cm³) 8,9
Nhiệt độ nóng chảy (℃) 1080
Độ dẫn điện (%IACS) ≥ 95
Độ dẫn nhiệt (W / m x K) 360
Hệ số giãn nở nhiệt③ (10-6/K) 17,1
Mô đun đàn hồi (GPa) 117

Đặc tính chế tạo

Ghi chú④:C37700 = 100%Ghi chú⑤:C36000 = 100%

Khả năng gia công nguội Tốt
Khả năng tạo hình nóng Tốt
Hàn Tốt
Hàn điện trở Kém
Cấp độ khả năng rèn④ 65%
Cấp độ khả năng gia công⑤ 80%

Tính chất cơ học⑥

Note⑥: bedra technical standards

Loại thép Đường kính (mm) Độ bền kéo (MPa tối thiểu) Độ bền chảy (MPa tối thiểu) Độ giãn dài (A% tối thiểu) Độ cứng (HV5 tối thiểu)
H01 6,0≤Ф<20 200 60 25 50
H02 1,5≤Ф<6,5 260 205 8 80
H02 6,5≤Ф<67 260 205 12 80
H04 1,5≤Ф<6,5 330 275 4 90
H04 6,5≤Ф<32 305 260 8 90
H04 32≤Ф<76 275 240 8 90

Dung sai kích thước và hình thức giao hàng

Chú thích ⑦: Các dung sai được liệt kê trong bảng được quy định là toàn bộ dương hoặc toàn bộ âm. Khi dung sai được quy định là dương và âm (±), lấy một nửa các giá trị đã nêu.

Thanh thẳng Dây cuộn  
Đường kính (mm) Dung sai⑦ (mm) Độ lệch hình bầu dục (mm, tối đa) Chiều dài (mm, tối đa) Độ thẳng (mm/m, tối đa) Đường kính trong (mm) Trọng lượng (kg)
1,5≤Ф<3,0 0,03 0,015 2000 0,3 400 30
3,0≤Ф<6,0 0,05 0,025 3500 0,3 550 50
6,0 ≤ Ф 10 0,05 0,025 3500 0,5 550 50
10 ≤ Ф 16 0,10 0,05 3500 0,5 1200 200
16 ≤ Ф 20 0,15 0,075 3500 0,5 1200 500
20 ≤ Ф 25 0,15 0,075 3500 0,5 / /
25≤Ф<40 0,18 0,09 4000 0,5 / /
40≤Ф<60 0,40 0,20 4000 0,5 / /
60≤Ф<76 0,60 0,30 2500 1,0 / /

Các hình thức giao hàng khác

Thanh, Ống

Please contact us

Bán Châu Á Thái Bình Dương (Trừ Ấn Độ)

Tracy Lu

Tracy Lu

Giám đốc Kinh doanh, Châu Á Thái Bình Dương (Trừ Ấn Độ)

Zhong Jun

Zhong Jun

Giám đốc Kinh Doanh, Việt Nam

Eric Cheah

Eric Cheah

Giám đốc Kinh Doanh, Malaysia

Remy Choo

Remy Choo

Giám đốc Kinh doanh, Khu vực Singapore

Songwit Tansiriwong

Songwit Tansiriwong

Quản lý kinh doanh và marketing quốc gia Thailand

Apichat Wiratpantanan

Apichat Wiratpantanan

Sales Manager, Thailand

Tsuyoshi Sekine

Tsuyoshi Sekine

Quản lý bán hàng và tiếp thị, Nhật Bản

Bán Ấn Độ

Jacob Kuvvarapu

Jacob Kuvvarapu

Quản lý Kinh doanh, Ấn Độ

Jay Davda

Jay Davda

Quản lý Kinh doanh, Ấn Độ

Gerry Li

Gerry Li

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Bán Hoa Kỳ

Mike Darling

Mike Darling

Giám đốc Bán hàng & Tiếp thị Bắc Mỹ

Stephen Garner

Stephen Garner

Quản lý Kinh doanh, khu vực Bắc Mỹ

Tom Zhou

Tom Zhou

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Bán Châu Âu

Tony Zeng

Tony Zeng

Tổng Giám đốc Bán hàng/Tiếp thị của Rod & Wire Europe

Anthony Dick

Anthony Dick

Giám đốc bán hàng Rod and Wire Europe

Helen Yang

Helen Yang

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Berkenhoff GmbH (headquarters)

  • Kinzenbach plant
  • Berkenhoffstrasse 14
  • 35452 Heuchelheim
  • Germany

Berkenhoff GmbH (Cơ sở Herborn)

  • Merkenbach plant
  • Rehmuehle 1
  • 35745 Herborn
  • Germany

Công ty TNHH Vật liệu hợp kim bedra Việt Nam

  • Lô CN-06, Khu công nghiệp Hòa Phú,
    Xã Mai Đình
    Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh,
    Việt Nam
Close

Tìm kiếm

Bạn sắp chuyển sang khu vực khác

Mặt sau Thăm

Sản phẩm