
Đây là một hợp kim đồng có hàm lượng tellurium thấp. Nó cung cấp độ bền và khả năng gia công tương đương với hợp kim đồng tellurium CuTeP, nhưng có độ dẫn điện và độ dẻo cao hơn, giúp dễ dàng gia công nguội thành các hình dạng mong muốn.
Ứng dụng điển hình:
Sản phẩm này chủ yếu được sử dụng trong các đầu nối, tiếp điểm hoặc rơle của xe điện, bộ sạc và ổ cắm xe điện, vòi phun của máy cắt plasma và mô-đun nguồn của trạm phát sóng viễn thông.
| UNS | / |
|---|---|
| EN | / |
| JIS | / |
| GB | T14400 (TTe0.3) |
| Cu ① | ≥ 99,90% |
| Te | 0,20–0,35% |
| P | ≤ 0,001% |
| Mật độ (g/cm³) | 8,9 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 1080 |
| Độ dẫn điện (%IACS) | ≥ 95 |
| Độ dẫn nhiệt (W / m x K) | 360 |
| Hệ số giãn nở nhiệt③ (10-6/K) | 17,1 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 117 |
| Khả năng gia công nguội | Tốt |
| Khả năng tạo hình nóng | Tốt |
| Hàn | Tốt |
| Hàn điện trở | Kém |
| Cấp độ khả năng rèn④ | 65% |
| Cấp độ khả năng gia công⑤ | 80% |
| Loại thép | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (MPa tối thiểu) | Độ bền chảy (MPa tối thiểu) | Độ giãn dài (A% tối thiểu) | Độ cứng (HV5 tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| H01 | 6,0≤Ф<20 | 200 | 60 | 25 | 50 |
| H02 | 1,5≤Ф<6,5 | 260 | 205 | 8 | 80 |
| H02 | 6,5≤Ф<67 | 260 | 205 | 12 | 80 |
| H04 | 1,5≤Ф<6,5 | 330 | 275 | 4 | 90 |
| H04 | 6,5≤Ф<32 | 305 | 260 | 8 | 90 |
| H04 | 32≤Ф<76 | 275 | 240 | 8 | 90 |
| Thanh thẳng | Dây cuộn | |||||
| Đường kính (mm) | Dung sai⑦ (mm) | Độ lệch hình bầu dục (mm, tối đa) | Chiều dài (mm, tối đa) | Độ thẳng (mm/m, tối đa) | Đường kính trong (mm) | Trọng lượng (kg) |
| 1,5≤Ф<3,0 | 0,03 | 0,015 | 2000 | 0,3 | 400 | 30 |
| 3,0≤Ф<6,0 | 0,05 | 0,025 | 3500 | 0,3 | 550 | 50 |
| 6,0 ≤ Ф 10 | 0,05 | 0,025 | 3500 | 0,5 | 550 | 50 |
| 10 ≤ Ф 16 | 0,10 | 0,05 | 3500 | 0,5 | 1200 | 200 |
| 16 ≤ Ф 20 | 0,15 | 0,075 | 3500 | 0,5 | 1200 | 500 |
| 20 ≤ Ф 25 | 0,15 | 0,075 | 3500 | 0,5 | / | / |
| 25≤Ф<40 | 0,18 | 0,09 | 4000 | 0,5 | / | / |
| 40≤Ф<60 | 0,40 | 0,20 | 4000 | 0,5 | / | / |
| 60≤Ф<76 | 0,60 | 0,30 | 2500 | 1,0 | / | / |
Thanh, Ống