bedra67405

Đồng mangan (không chứa chì)

Đây là hợp kim đa nguyên tố gốc đồng thuộc dòng Cu–Zn–Mn–Al–Si. Việc bổ sung Si và Mn giúp cải thiện độ bền và khả năng chống mài mòn của hợp kim, trong khi việc bổ sung Al làm tăng giới hạn chảy của hợp kim. Sản phẩm là một hợp kim đồng có độ bền cao và khả năng chống mài mòn, với pha β làm ma trận và hợp chất Mn–Si làm pha chống mài mòn. Hợp kim này là một hợp kim đồng thân thiện với môi trường và có khả năng chống mài mòn, đáp ứng các yêu cầu của Chỉ thị RoHS của Liên minh Châu Âu (EU).

 

Ứng dụng điển hình:

Chất liệu này được sử dụng rộng rãi trong các bộ dẫn hướng van, ổ trục nổi và ổ trục chịu lực trong ngành công nghiệp ô tô, cũng như trong các bộ phân phối dầu và ống lót trong ngành công nghiệp thủy lực.

Tiêu chuẩn hoá và thành phần

UNS C67400
EN CW713R
JIS /
GB T67402
Cu 57,0–59,0%
Mn 1,5–3,0%
Si 0,3–1,3%
Al 1,3–2,3%
Pb ≤0,1%
Fe ≤1,0%
Sn ≤0,4%
Zn Phần còn lại (%)

Tính chất vật lý ①

Ghi chú ①: Nhiệt độ thử nghiệm là 20℃. Ghi chú ②: Phạm vi nhiệt độ thử nghiệm là từ 20℃ đến 300℃.

Mật độ (g/cm³) 8,08
Nhiệt độ nóng chảy (℃) 885
Độ dẫn điện (% IACS) 23
Độ dẫn nhiệt (W/(m·K)) 100
Hệ số giãn nở nhiệt (10⁻⁶/K) 19,1
Mô đun đàn hồi (GPa) 110

Đặc tính chế tạo

Chú thích ③: C36000 = 100% Chú thích ④: C37700 = 100%

Khả năng gia công nguội Kém
Khả năng gia công nóng Tuyệt vời
Hàn thiếc Tốt
Hàn điện trở Tốt
Khả năng gia công cơ khí③ 30%
Khả năng rèn④ 100%

Tính chất cơ học⑤

Ghi chú ⑤: Tiêu chuẩn kỹ thuật Bedra

Loại thép Đường kính (mm) Độ bền kéo (tối thiểu MPa) Độ bền chảy (tối thiểu MPa) Độ giãn dài (tối thiểu A%) Độ cứng (tối thiểu HB)
R540 5,0 ≤ Φ ≤ 80 540 280 15 145
R590 5,0 ≤ Φ ≤ 120 590 370 10 160

Dung sai kích thước và hình thức giao hàng

Ghi chú ⑥: Các giới hạn dung sai được liệt kê trong bảng được quy định là toàn bộ dương hoặc toàn bộ âm. Khi giới hạn dung sai được quy định là dương và âm (±), giá trị được lấy bằng một nửa giá trị đã cho.

Thanh thẳng  
Đường kính (mm) Dung sai (mm) Độ lệch hình bầu dục (tối đa, mm) Chiều dài (tối đa, mm) Độ thẳng (tối đa, mm/m)
5,0 ≤ Φ 10 0,06 0,03 3600 0,3
10 ≤ Φ 18 0,07 0,03 3600 0,3
18 ≤ Φ 30 0,08 0,04 4000 0,5
30 ≤ Φ 50 0,16 0,08 4000 0,5
50 ≤ Φ 60 0,80 0,40 4000 1,0
60 ≤ Φ 80 1,6 0,80 3000 1,0
80 ≤ Φ 120 2,0 1,0 2500 5,0

Các hình thức giao hàng khác

Ống, Thanh định hình

Vui lòng liên hệ với chúng tôi

Bán Châu Á Thái Bình Dương (Trừ Ấn Độ)

Tracy Lu

Tracy Lu

Giám đốc Kinh doanh, Châu Á Thái Bình Dương (Trừ Ấn Độ)

Zhong Jun

Zhong Jun

Giám đốc Kinh Doanh, Việt Nam

Eric Cheah

Eric Cheah

Giám đốc Kinh Doanh, Malaysia

Remy Choo

Remy Choo

Giám đốc Kinh doanh, Khu vực Singapore

Songwit Tansiriwong

Songwit Tansiriwong

Quản lý kinh doanh và marketing quốc gia Thailand

Apichat Wiratpantanan

Apichat Wiratpantanan

Sales Manager, Thailand

Tsuyoshi Sekine

Tsuyoshi Sekine

Quản lý bán hàng và tiếp thị, Nhật Bản

Bán Ấn Độ

Jacob Kuvvarapu

Jacob Kuvvarapu

Quản lý Kinh doanh, Ấn Độ

Jay Davda

Jay Davda

Quản lý Kinh doanh, Ấn Độ

Gerry Li

Gerry Li

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Bán Hoa Kỳ

Mike Darling

Mike Darling

Giám đốc Bán hàng & Tiếp thị Bắc Mỹ

Stephen Garner

Stephen Garner

Quản lý Kinh doanh, khu vực Bắc Mỹ

Tom Zhou

Tom Zhou

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Bán Châu Âu

Tony Zeng

Tony Zeng

Tổng Giám đốc Bán hàng/Tiếp thị của Rod & Wire Europe

Anthony Dick

Anthony Dick

Giám đốc bán hàng Rod and Wire Europe

Helen Yang

Helen Yang

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Berkenhoff GmbH (headquarters)

  • Kinzenbach plant
  • Berkenhoffstrasse 14
  • 35452 Heuchelheim
  • Germany

Berkenhoff GmbH (Cơ sở Herborn)

  • Merkenbach plant
  • Rehmuehle 1
  • 35745 Herborn
  • Germany

Công ty TNHH Vật liệu hợp kim bedra Việt Nam

  • Lô CN-06, Khu công nghiệp Hòa Phú,
    Xã Mai Đình
    Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh,
    Việt Nam
Close

Tìm kiếm

Bạn sắp chuyển sang khu vực khác

Mặt sau Thăm

Sản phẩm