
Đây là hợp kim đa nguyên tố gốc đồng thuộc dòng Cu–Zn–Mn–Al–Si. Việc bổ sung Si và Mn giúp cải thiện độ bền và khả năng chống mài mòn của hợp kim, trong khi việc bổ sung Al làm tăng giới hạn chảy của hợp kim. Sản phẩm là một hợp kim đồng có độ bền cao và khả năng chống mài mòn, với pha β làm ma trận và hợp chất Mn–Si làm pha chống mài mòn. Hợp kim này là một hợp kim đồng thân thiện với môi trường và có khả năng chống mài mòn, đáp ứng các yêu cầu của Chỉ thị RoHS của Liên minh Châu Âu (EU).
Ứng dụng điển hình:
Chất liệu này được sử dụng rộng rãi trong các bộ dẫn hướng van, ổ trục nổi và ổ trục chịu lực trong ngành công nghiệp ô tô, cũng như trong các bộ phân phối dầu và ống lót trong ngành công nghiệp thủy lực.
| UNS | C67400 |
|---|---|
| EN | CW713R |
| JIS | / |
| GB | T67402 |
| Cu | 57,0–59,0% |
| Mn | 1,5–3,0% |
| Si | 0,3–1,3% |
| Al | 1,3–2,3% |
| Pb | ≤0,1% |
| Fe | ≤1,0% |
| Sn | ≤0,4% |
| Zn | Phần còn lại (%) |
| Mật độ (g/cm³) | 8,08 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 885 |
| Độ dẫn điện (% IACS) | 23 |
| Độ dẫn nhiệt (W/(m·K)) | 100 |
| Hệ số giãn nở nhiệt (10⁻⁶/K) | 19,1 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 110 |
| Khả năng gia công nguội | Kém |
| Khả năng gia công nóng | Tuyệt vời |
| Hàn thiếc | Tốt |
| Hàn điện trở | Tốt |
| Khả năng gia công cơ khí③ | 30% |
| Khả năng rèn④ | 100% |
| Loại thép | Đường kính (mm) | Độ bền kéo (tối thiểu MPa) | Độ bền chảy (tối thiểu MPa) | Độ giãn dài (tối thiểu A%) | Độ cứng (tối thiểu HB) |
|---|---|---|---|---|---|
| R540 | 5,0 ≤ Φ ≤ 80 | 540 | 280 | 15 | 145 |
| R590 | 5,0 ≤ Φ ≤ 120 | 590 | 370 | 10 | 160 |
| Thanh thẳng | ||||
| Đường kính (mm) | Dung sai (mm) | Độ lệch hình bầu dục (tối đa, mm) | Chiều dài (tối đa, mm) | Độ thẳng (tối đa, mm/m) |
| 5,0 ≤ Φ 10 | 0,06 | 0,03 | 3600 | 0,3 |
| 10 ≤ Φ 18 | 0,07 | 0,03 | 3600 | 0,3 |
| 18 ≤ Φ 30 | 0,08 | 0,04 | 4000 | 0,5 |
| 30 ≤ Φ 50 | 0,16 | 0,08 | 4000 | 0,5 |
| 50 ≤ Φ 60 | 0,80 | 0,40 | 4000 | 1,0 |
| 60 ≤ Φ 80 | 1,6 | 0,80 | 3000 | 1,0 |
| 80 ≤ Φ 120 | 2,0 | 1,0 | 2500 | 5,0 |
Ống, Thanh định hình