bedra67300

Đồng thau mangan

Hợp kim này là loại đồng thau silic-mangan chứa chì có độ bền cao, thường có tính chất chịu tải tốt. Việc bổ sung Si và Mn giúp cải thiện độ bền và khả năng chống mài mòn của hợp kim, trong khi việc bổ sung Pb giúp tăng cường khả năng chống mài mòn và khả năng gia công. Hợp kim này kết hợp khả năng chống mài mòn cao, độ bền chịu tải cao, khả năng gia công tốt cùng với khả năng rèn tuyệt vời.

 

Ứng dụng điển hình:

Sản phẩm này rất phù hợp cho các chi tiết như đế van, ổ trục ly hợp, ống lót trục, ổ trục trượt, ổ trục chịu lực, các bộ phận máy bơm, trục truyền động, chốt ổ trục, tấm chống mài mòn, bánh răng và trục cam.

Tiêu chuẩn hoá và thành phần

UNS C67300
EN /
JIS /
GB C67300 (HMn60-3-1.7-1)
Cu 58,0–63,0%
Mn 2,0–3,5%
Si 0,5–1,5%
Pb 0,4–3,0%
Zn Phần còn lại %

Tính chất vật lý①

Ghi chú①:Nhiệt độ thử nghiệm là 20℃. Ghi chú②:Phạm vi nhiệt độ thử nghiệm là từ 20℃ đến 300℃.

Mật độ (g/cm³) 8,3
Nhiệt độ nóng chảy (℃) 874
Độ dẫn điện (%IACS) 22
Độ dẫn nhiệt (W/m·K) 95
Hệ số giãn nở trung bình tuyến tính② (10⁻⁶/K) 19,1
Mô đun đàn hồi (GPa) 117

Đặc tính chế tạo

Ghi chú③:C37700 = 100% Ghi chú④:C36000 = 100%

Khả năng gia công nguội Kém
Khả năng gia công nóng Rất tốt
Hàn thiếc Tốt
Hàn điện trở Không khuyến nghị
Khả năng gia công cơ khí ③ 50%
Khả năng rèn ④ 100%

Tính chất cơ học⑤

Ghi chú ⑤: Tiêu chuẩn kỹ thuật bedra

Nhiệt độ Đường kính (mm) Độ bền kéo (MPa tối thiểu) Độ bền chảy (MPa tối thiểu) Độ giãn dài (A% tối thiểu) Độ cứng (HB tối thiểu)
HR02 6,0 ≤ Φ < 50 448 276 18 110
HR04 6,0 ≤ Φ < 50 480 340 15 130
M30 50 ≤ Φ < 120 380 172 20 95

Dung sai kích thước và hình thức giao hàng

Chú thích ⑥: Các dung sai được liệt kê trong bảng được quy định là toàn bộ dương hoặc toàn bộ âm. Khi dung sai được quy định là dương và âm (±), lấy một nửa các giá trị đã nêu.

      Thanh thẳng  
Đường kính (mm) Dung sai⑥ (mm) Độ lệch hình bầu dục (mm tối đa) Chiều dài (mm tối đa) Độ thẳng (mm/m tối đa)
6,0 ≤ Φ < 10 0,06 0,03 3600 0,3
10 ≤ Φ < 18 0,07 0,03 3600 0,3
18 ≤ Φ < 30 0,08 0,04 4000 0,5
30 ≤ Φ < 50 0,16 0,08 4000 0,5
50 ≤ Φ < 60 0,80 0,40 4000 1,0
60 ≤ Φ < 80 1,6 0,80 3000 1,0
80 ≤ Φ < 120 2,0 1,0 2500 5,0

Các hình thức giao hàng khác

Ống, Thanh định hình

Please contact us

Bán Châu Á Thái Bình Dương (Trừ Ấn Độ)

Tracy Lu

Tracy Lu

Giám đốc Kinh doanh, Châu Á Thái Bình Dương (Trừ Ấn Độ)

Zhong Jun

Zhong Jun

Giám đốc Kinh Doanh, Việt Nam

Eric Cheah

Eric Cheah

Giám đốc Kinh Doanh, Malaysia

Remy Choo

Remy Choo

Giám đốc Kinh doanh, Khu vực Singapore

Songwit Tansiriwong

Songwit Tansiriwong

Quản lý kinh doanh và marketing quốc gia Thailand

Apichat Wiratpantanan

Apichat Wiratpantanan

Sales Manager, Thailand

Tsuyoshi Sekine

Tsuyoshi Sekine

Quản lý bán hàng và tiếp thị, Nhật Bản

Bán Ấn Độ

Jacob Kuvvarapu

Jacob Kuvvarapu

Quản lý Kinh doanh, Ấn Độ

Jay Davda

Jay Davda

Quản lý Kinh doanh, Ấn Độ

Gerry Li

Gerry Li

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Bán Hoa Kỳ

Mike Darling

Mike Darling

Giám đốc Bán hàng & Tiếp thị Bắc Mỹ

Stephen Garner

Stephen Garner

Quản lý Kinh doanh, khu vực Bắc Mỹ

Tom Zhou

Tom Zhou

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Bán Châu Âu

Tony Zeng

Tony Zeng

Tổng Giám đốc Bán hàng/Tiếp thị của Rod & Wire Europe

Anthony Dick

Anthony Dick

Giám đốc bán hàng Rod and Wire Europe

Helen Yang

Helen Yang

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Berkenhoff GmbH (headquarters)

  • Kinzenbach plant
  • Berkenhoffstrasse 14
  • 35452 Heuchelheim
  • Germany

Berkenhoff GmbH (Cơ sở Herborn)

  • Merkenbach plant
  • Rehmuehle 1
  • 35745 Herborn
  • Germany

Công ty TNHH Vật liệu hợp kim bedra Việt Nam

  • Lô CN-06, Khu công nghiệp Hòa Phú,
    Xã Mai Đình
    Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh,
    Việt Nam
Close

Tìm kiếm

Bạn sắp chuyển sang khu vực khác

Mặt sau Thăm

Sản phẩm