berAlweld® 4043

berAlweld® 4043 is the most common welding alloy in the 4000 series. A major alloying ingredient is silicon, which increases flowability. M4043 reduces sensitivity to hot cracking.

berAlweld® 4043

berAlweld® 4043 là dòng hợp kim hàn được sử dụng phổ biến nhất trong dòng 4000. Là nguyên tố hợp kim chính, silic có thể cải thiện đáng kể tính năng chảy của vật liệu và 4043 làm giảm hiệu quả độ nhạy với nứt nhiệt trong quá trình hàn.

berAlweld® 4043 là vật liệu dây hàn nhôm silic (AlSi) dùng để hàn MIG và TIG, thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau. Đông thời cũng có thể được ứng dụng để hàn phun quá độ (phạm vi đường kính: 1,00 đến 4,00 mm).

Đặc tính của sản phẩm:
Độ nhạy thấp với vết nứt hàn;
Silic cải thiện tính lưu động của vật liệu nên được thợ hàn ưa chuộng;
Hàn sáng sạch và gần như không có khói;
Không khuyến khích sử dụng để xử lý anodizing.
Chất nền điển hình:
Hợp kim nhôm silic (AlSi);
Hợp kim nhôm magie silic (AlMgSi);
Hợp kim đúc có hàm lượng silic ≤7%.
Các lĩnh vực ứng dụng điển hình:
Phụ tùng linh kiện ô tô;
Khung xe đạp và xe máy;
Sản xuất đồ nội thất
Tiêu chuẩn thực hiện:
DIN EN ISO 18273(S Al 4043A(AlSi5(A)))
DIN 1732(3.2245)
AWS A5.10(ER 4043)
Khí bảo vệ (theo EN ISO 14175):
100% khí Argon (I1);
Hỗn hợp khí Argon-Heli (I3).

Tiêu chuẩn và thành phần

EN ISO 18273 S Al 4043A(AlSi5(A))
DIN 1732 3.2245
AWS A5.10 ER 4043
Si 4.5 - 6.0
Fe <0.6
Cu <0.30
Mn <0.15
Mg <0.05
Cr -
Zn <0.10
Zr -
Ti <0.15
Al Balance
Be <0.0003
khác <0.15

Tính năng vật lý

Mật độ(g/cm³) 2.68
Phạm vi điểm nóng chảy (°C) 573 - 625
Cường độ chịu kéo(MPa) ≥ 40
Độ bền kéo (MPa) ≥ 120
Độ giãn dài(%) ≥ 8

Chọn mục giao hàng

Cách đóng gói Trọng lượng/độ dài đường kính
S100 0.5 kg 0.80 / 1.00 / 1.20 /1.60mm
S200 2.0 kg 0.80 / 1.00 / 1.20 /1.60mm
S300 5.0 - 7.0 kg 0.80 / 1.00 / 1.20 /1.600mm
BS300 5.0 - 7.0 kg 0.80 / 1.00 / 1.20 /1.60mm
B300 5.0 - 7.0 kg 0.80 / 1.00 / 1.20 /1.60mm
Hộp bedra 80-150kg 1.00 / 1.20 / 1.60mm
Trống 60.0 - 140.0 kg 1.00 / 1.20 /1.60mm
Thanh thẳng 5.0 - 10.0 kg 1.60 / 2.40 / 3.20 / 4.00 / 6.00mm x 1000mm

Thông tin sản phẩm bổ sung

Please contact us

Bán Châu Á Thái Bình Dương (Trừ Ấn Độ)

Tracy Lu

Tracy Lu

Giám đốc Kinh doanh, Châu Á Thái Bình Dương (Trừ Ấn Độ)

Zhong Jun

Zhong Jun

Giám đốc Kinh Doanh, Việt Nam

Eric Cheah

Eric Cheah

Giám đốc Kinh Doanh, Malaysia

Remy Choo

Remy Choo

Giám đốc Kinh doanh, Khu vực Singapore

Songwit Tansiriwong

Songwit Tansiriwong

Quản lý kinh doanh và marketing quốc gia Thailand

Apichat Wiratpantanan

Apichat Wiratpantanan

Sales Manager, Thailand

Tsuyoshi Sekine

Tsuyoshi Sekine

Quản lý bán hàng và tiếp thị, Nhật Bản

Bán Ấn Độ

Jacob Kuvvarapu

Jacob Kuvvarapu

Quản lý Kinh doanh, Ấn Độ

Jay Davda

Jay Davda

Quản lý Kinh doanh, Ấn Độ

Gerry Li

Gerry Li

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Bán Hoa Kỳ

Mike Darling

Mike Darling

Giám đốc Bán hàng & Tiếp thị Bắc Mỹ

Stephen Garner

Stephen Garner

Quản lý Kinh doanh, khu vực Bắc Mỹ

Tom Zhou

Tom Zhou

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Bán Châu Âu

Tony Zeng

Tony Zeng

Tổng Giám đốc Bán hàng/Tiếp thị của Rod & Wire Europe

Anthony Dick

Anthony Dick

Giám đốc bán hàng Rod and Wire Europe

Helen Yang

Helen Yang

Giám sát Kinh doanh Nội bộ

Berkenhoff GmbH (headquarters)

  • Kinzenbach plant
  • Berkenhoffstrasse 14
  • 35452 Heuchelheim
  • Germany

Berkenhoff GmbH (Cơ sở Herborn)

  • Merkenbach plant
  • Rehmuehle 1
  • 35745 Herborn
  • Germany

Công ty TNHH Vật liệu hợp kim bedra Việt Nam

  • Lô CN-06, Khu công nghiệp Hòa Phú,
    Xã Mai Đình
    Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh,
    Việt Nam
Close

Tìm kiếm

Bạn sắp chuyển sang khu vực khác

Mặt sau Thăm

Sản phẩm