
Hợp kim này là một hợp kim đồng quan trọng và độc đáo với độ dẫn điện cao, độ cứng, độ dẻo, độ bền vừa phải và khả năng chống mềm rất tốt ở nhiệt độ cao. Việc bổ sung 0,05 đến 0,15% Zr vào đồng sẽ tạo ra hợp kim đồng có thể xử lý nhiệt, có thể được xử lý bằng dung dịch và sau đó ủ để tạo ra những đặc tính mong muốn này.
Ứng dụng điển hình:
Điện cực hàn điểm và nắp điện cực, đặc biệt thích hợp cho các tấm phủ. Linh kiện của thiết bị điện tử và đầu nối.
| UNS | C15100 |
|---|---|
| Cu+Ag | ≥ 99,9% |
| Zr | 0.05-0.15% |
| Mật độ (g/cm³) | 8,9 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 1080 |
| Độ dẫn điện (%IACS) | ≥ 90 |
| Độ dẫn nhiệt (W/mxK) | 367 |
| Hệ số giãn nở nhiệt ② (10-6/K) | 17 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 129 |
| Khả năng gia công nguội | Tốt |
| Khả năng tạo hình nóng | Tốt |
| Hàn | Tốt |
| Hàn điện trở | Không khuyến khích |
| Cấp độ khả năng gia công③ | 20% |
| Khả năng rèn | Tốt |
| Đường kính (mm) | Nhiệt độ | Độ bền kéo (MPa min.) | Giới hạn chảy (MPa min.) | Độ giãn dài (% min.) | Độ cứng (HRB tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5,0 ≤ Ф ≤ 42,5 | H02 | 300 | 240 | 12 | 58 |
| 5,0 ≤ Ф ≤ 42,5 | H04 | 370 | 350 | 10 | 63 |
| Đường kính (mm) | Dung sai ⑤(mm) | Độ bầu dục (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max) | ID(mm) | Cân nặng(Kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5,0 ≤ Φ ≤ 6,0 | 0,06 | 0,03 | 4000 | 1,0 | 500 | 100 |
| 6,0 < Φ ≤ 10 | 0,10 | 0,05 | 4000 | 1,0 | 500 | 500 |
| 10 < Φ ≤ 20 | 0,16 | 0,08 | 4000 | 1,0 | 800 | 500 |
| 20 < Φ ≤ 25 | 0,18 | 0,09 | 4000 | 1,0 | / | / |
| 25 < Φ ≤ 30 | 0,20 | 0,10 | 4000 | 1,0 | / | / |
| 30 < Φ ≤ 40 | 0,24 | 0,12 | 4000 | 1,0 | / | / |
| 40 < Φ ≤ 42,5 | 0,30 | 0,15 | 4000 | 1,0 | / | / |
Plates, Profiles
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH