
Đây là đồng được gia cường bằng phương pháp phân tán có hàm lượng nhôm thấp, kết hợp các hạt nhôm oxit (gốm) trong một ma trận đồng. Các hạt Al₂O₃ ở quy mô nano có độ ổn định nhiệt làm chậm quá trình kết tinh lại của đồng, tăng đáng kể khả năng chống làm mềm do nhiệt và tăng cường độ bền cơ học ở nhiệt độ cao. Nó kết hợp tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao với độ bền tốt ở nhiệt độ cao.
Ứng dụng điển hình:
Nó chủ yếu được sử dụng cho mũ hàn và que hàn RWMA. Nó cũng được sử dụng cho đầu súng hàn, đầu tiếp xúc MIG, ống chân không, ống vi sóng, linh kiện ống tia X, lưỡi và công tắc rơ le/tiếp điểm DC điện áp cao và phớt thủy tinh-kim loại.
| UNS | C15725 |
|---|---|
| GB | TUA10,25 |
| Cu | ≥ 99,43% |
| Al2O3 | 0,43-0,51% |
| Pb | ≤ 0,01% |
| Fe | ≤ 0,01% |
| Mật độ (g/cm³) | 8,86 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 980 |
| Độ dẫn điện (%IACS) | ≥ 85 |
| Độ dẫn nhiệt (W / m x K) | 344 |
| Hệ số giãn nở nhiệt② (10-6/K) | 16,6 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 130 |
| Khả năng gia công nguội | Rất tốt |
| Khả năng tạo hình nóng | Rất tốt |
| Hàn | Tốt |
| Đường kính (mm) | Nhiệt độ | Độ bền kéo (MPa min.) | Giới hạn chảy (MPa min.) | Độ giãn dài (% min.) | Độ cứng (HRB tối thiểu) |
|---|---|---|---|---|---|
| 12 ≤ Ф ≤ 20 | H01 | 420 | 380 | 17 | 72 |
| 12 ≤ Ф ≤ 20 | H02 | 450 | 420 | 13 | 74 |
| Đường kính (mm) | Dung sai (mm) | Độ bầu dục (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max) | ID(mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 ≤ Φ ≤ 15 | 0,1 | 0,005 | 3500 | 0,5 | 1000 | 300 |
| 15 ≤ Φ ≤ 16 | 0,1 | 0,005 | 4000 | 0,5 | 1200 | 500 |
| 16 ≤ Φ ≤ 20 | 0,1 | 0,075 | 4000 | 1,0 | / | / |
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH