
Nó có khả năng dẫn nhiệt, chống ăn mòn và khả năng gia công rất tốt. Nó dễ dàng chịu được các quá trình như kéo giãn, đục lỗ, đùn, cuộn, kéo sâu và rèn nóng. Trong điều kiện bình thường, nó không bị giòn do hydro và có thể được xử lý trong môi trường khử; tuy nhiên, nó không thích hợp để sử dụng hoặc xử lý trong môi trường oxy hóa ở nhiệt độ cao.
Ứng dụng điển hình:
Nó chủ yếu được sử dụng trong ngành công nghiệp điện cho các thành phần như tụ điện và phụ kiện dẫn điện của ô tô.
| Material Designation | |
|---|---|
| UNS | C10100 |
| EN | Cu-OFE (CW009A) |
| JIS | C1011 |
| GB | TU00 |
| Cu | ≥ 99,99% |
| p | ≤ 0,0003% |
| Ag | ≤ 0,0025% |
| Bi | ≤ 0,0001% |
| Sb | ≤ 0,0004% |
| As | ≤ 0,0005% |
| Fe | ≤ 0,0010% |
| Ni | ≤ 0,0010% |
| Pb | ≤ 0,0005% |
| Sn | ≤ 0,0002% |
| S | ≤ 0,0015% |
| Zn | ≤ 0,0001% |
| O | ≤ 0,0005% |
| Cd | ≤ 0,0001% |
| Te | ≤ 0,0005% |
| Se | ≤ 0,0003% |
| Mn | ≤ 0,0005% |
| Mật độ (g/cm³) | 8,94 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 1083 |
| Độ dẫn điện (%IACS) | ≥ 101 |
| Nhiệt độ dẫn điện (W / mx K) | 391 |
| Hệ số giãn nở nhiệt (10-6/K) | 17 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 117 |
| Khả năng gia công nguội | Rất tốt |
| Khả năng tạo hình nóng | Rất tốt |
| Hàn | Rất tốt |
| Hàn điểm | Không khuyến khích |
| Cấp độ khả năng rèn③ | 65% |
| Cấp độ khả năng gia công④ | 20% |
| Đường kính (mm) | Nhiệt độ | Độ bền kéo(MPa min.) | Độ giãn dài (% min.) | Độ cứng(HRB min.) | |
| 3,0 ≤ Ф ≤ 50 | O60 | 195-255 | 25 | / | |
| 3,0 ≤ Φ < 10 | H04 | 310-410 | 12 | / | |
| 10 ≤ Φ < 25 | H04 | 275-380 | 12 | / | |
| 25 ≤ Φ ≤ 50 | H04 | 240-345 | 15 | / |
| Thanh thẳng | ||||
| Đường kính (mm) | Dung sai (mm) | Độ bầu dục (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max) |
| 3,0 ≤ Φ < 6,0 | 0,04 | 0,02 | 3600 | 0,5 |
| 6,0 ≤ Φ < 10 | 0,06 | 0,03 | 3600 | 0,5 |
| 10 ≤ Φ < 18 | 0,06 | 0,03 | 3600 | 0,5 |
| 18 ≤ Φ < 30 | 0,15 | 0,075 | 3600 | 1,0 |
| 30 ≤ Φ ≤ 45 | 0,18 | 0,09 | 3600 | 1,0 |
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH