
Đây là hợp kim đồng thau có hàm lượng chì cao được gọi là đồng thau chống khử kẽm (DZR), chủ yếu được sử dụng trong hệ thống ống nước và các ứng dụng liên quan, nơi khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là chống khử kẽm, là rất quan trọng. Nó còn được gọi là đồng thau chứa asen do có hàm lượng asen thấp, giúp tăng khả năng chống ăn mòn.
Ứng dụng điển hình:
Nó thường được sử dụng trong các phụ kiện và phần cứng hệ thống ống nước, trục van và các linh kiện, các ứng dụng hàng hải và hàng hải yêu cầu khả năng chống ăn mòn, cũng như các thành phần làm lạnh và công nghiệp yêu cầu khả năng chống khử kẽm.
| UNS | C35330 |
|---|---|
| EN | CuZn36Pb2As (CW602N) |
| Cu | 61,0-63,0% |
| As | 0.02- 0.15% |
| Al | ≤ 0,05% |
| Pb | 1,7-2,8% |
| Fe | ≤ 0,1% |
| Sn | ≤ 0,1% |
| Zn | cân bằng |
| Mật độ (g/cm³) | 8,5 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 905 |
| Độ dẫn điện (%IACS) | 26 |
| Độ dẫn nhiệt (W / m x K) | 115 |
| Hệ số giãn nở trung bình tuyến tính② (10-6/K) | 20,5 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 96,5 |
| Khả năng làm việc nguội | Khá |
| Khả năng gia công nóng | Tốt |
| Hàn | Khá |
| Hàn điện trở | Tốt |
| Khả năng gia công nóng so với C37700 | 75% |
| Khả năng gia công so với C36000 | 50% |
| Đường kính (mm) | Nhiệt độ | Độ bền kéo (MPa min.) | Độ giãn dài (% min.) | Độ cứng (HV min.) |
|---|---|---|---|---|
| / | M | 340 | 15 | 80 |
| 3,0 ≤ Φ < 25 | H01 | 360 | 15 | 100 |
| Φ≥ 25 | H01 | 350 | 18 | 90 |
| 3,0 ≤ Φ < 8,0 | H02 | 430 | 6,0 | 125 |
| 8,0 ≤ Φ < 12 | H02 | 420 | 10 | 120 |
| 12 ≤ Φ < 26 | H02 | 400 | 12 | 110 |
| 26 ≤ Φ < 40 | H02 | 380 | 15 | 100 |
| Φ≥ 40 | H02 | 360 | 18 | 90 |
| 3,0 ≤ Φ < 20 | H04 | 480 | 4,0 | 140 |
| Φ≥ 20 | H04 | / | 8,0 | 130 |
| Đường kính (mm) | Dung sai④ (mm) | Độ bầu dục (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max) |
|---|---|---|---|---|
| 2 ≤ Φ < 3 | 0,03 | 0,0075 | 2500 | 1,0 |
| 3 ≤Φ < 6 | 0,04 | 0,01 | 2500 | 0,5 |
| 6 ≤ Φ <10 | 0,06 | 0,15 | 4000 | 0,5 |
| 18 ≤ Φ <25 | 0,12 | 0,03 | 4000 | 0,5 |
| 25 ≤ Φ <40 | 0,20 | 0,05 | 4000 | 0,5 |
| 40 ≤ Φ <60 | 0,30 | 0,075 | 4000 | 0,5 |
| 60 ≤ Φ <80 | 0,60 | 0,15 | 3000 | 3,0 |
| 80 ≤ Φ <100 | 1,60 | 0,40 | 2000 | 5,0 |
| 100 ≤ Φ ≤120 | 2,00 | 0,50 | 1500 | 6,0 |
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH