
bedra 19160 là hợp kim làm cứng kết tủa độc đáo có chứa đồng, chì, niken và phốt pho. Hợp kim này có sự kết hợp giữa khả năng chống ăn mòn cao, độ bền kéo và độ bền chảy cao, độ dẫn điện rất tốt, khả năng gia công vượt trội và khả năng chống lại sự giãn ứng suất.
Ứng dụng điển hình:
Phù hợp với các linh kiện kết nối điện gia công quan trọng, có độ tin cậy cao, chẳng hạn như tiếp điểm lò xo và chân đồng trục.
| UNS | C19160 |
|---|---|
| GB | TNi1-1-0.25 |
| Cu | cân bằng |
| Ni | 0,80-1,20% |
| P | 0,15-0,35% |
| Pb | 0,80-1,20% |
| Zn | ≤ 0,50% |
| Sn | ≤ 0,05% |
| Khác | ≤ 0,50% |
| Mật độ (g/cm³) | 8.86 |
|---|---|
| Nhiệt độ nóng chảy (℃) | 1037 |
| Độ dẫn điện (%IACS) | 50 |
| Độ dẫn nhiệt (W/mxK) | 210 |
| Hệ số giãn nở nhiệt② (10-6/K) | 17.7 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 120 |
| Khả năng gia công nguội | Tốt |
| Khả năng tạo hình nóng | Kém |
| Hàn điện trở | Khá |
| Cấp độ khả năng gia công③ | 80% |
| Đường kính (mm) | Nhiệt độ | Độ bền kéo (MPa min.) | Giới hạn chảy (MPa min.) | Độ giãn dài (% min.) | Độ cứng (HV0.2 min) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ф ≤ 40 | TB00 | 220 | 90 | 35 | / | |
| Ф ≤ 5,0 | TL02 | 620 | 550 | 2 | 165 | |
| 5,0 ≤ Ф < 6,0 | TL02 | 590 | 500 | 3 | 50 | 160 |
| 6,0 ≤ Ф < 9,5 | TL02 | 570 | 450 | 4 | 160 | |
| 9,5 ≤ Ф ≤ 16 | TL02 | 550 | 430 | 4 | 150 |
| Thanh thẳng | Dây cuộn | |||||
| Đường kính (mm) | Dung sai⑤ (mm) | Độ bầu dục (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max) | ID(mm) | Trọng lượng(kg) |
| 1,0 ≤ Φ < 1,5 | 0,020 | 0,010 | / | / | 300 | 20 |
| 1,5 ≤ Φ < 3,0 | 0,025 | 0,012 | 2500 | 0,3 | 400 | 30 |
| 3,0 ≤ Φ < 6,0 | 0,030 | 0,015 | 3600 | 0,5 | 450-500 | 50-150 |
| 6,0 ≤ Φ < 8,0 | 0,040 | 0,020 | 3600 | 0,5 | 500 | 150 |
| 8,0 ≤ Φ < 10 | 0,040 | 0,020 | 3600 | 0,5 | / | / |
| 10 ≤ Φ < 16 | 0,050 | 0,025 | 3600 | 0,5 | / | / |
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH