
Đây là hợp kim làm cứng kết tủa độc đáo có chứa đồng, chì, niken và phốt pho. Hợp kim này có sự kết hợp giữa khả năng chống ăn mòn cao, độ bền kéo và độ bền chảy cao, độ dẫn điện rất tốt, khả năng gia công vượt trội và khả năng chống lại sự giãn ứng suất.
Ứng dụng điển hình:
Đây là vật liệu lý tưởng cho các tiếp điểm điện gia công hoặc dập nguội, chân kết nối và ổ cắm - đặc biệt là các tiếp điểm hình trụ có rãnh được sử dụng trong các đầu nối đồng trục và tròn.
| UNS | C19150 |
|---|---|
| Cu | cân bằng |
| Ni | 0,80-1,20% |
| P | 0,15-0,35% |
| Pb | 0,5-1,0% |
| Fe | ≤ 0,05% |
| Sn | ≤ 0,05% |
| Khác | ≤ 0,50% |
| Mật độ (g/cm³) | 8.86 |
|---|---|
| Độ dẫn điện (%IACS) | 50 |
| Độ dẫn nhiệt (W / m x K) | 210 |
| Hệ số giãn nở nhiệt② (10-6/K) | 17.7 |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | 120 |
| Khả năng gia công nguội | Tốt |
| Khả năng tạo hình nóng | Kém |
| Hàn điện trở | Khá |
| Cấp độ khả năng gia công③ | 75% |
| Đường kính (mm) | Nhiệt độ | Độ bền kéo (MPa min.) | Giới hạn chảy (MPa min.) | Độ giãn dài (% min.) | Độ cứng (HV0,2 min) |
|---|---|---|---|---|---|
| Ф ≤ 40 | TB00 | 220 | 90 | 35 | / |
| Ф < 5,0 | TL02 | 580 | 480 | 2 | 165 |
| 5,0 ≤ Ф < 6,0 | TL02 | 560 | 460 | 3 | 165 |
| 6,0 ≤ Ф < 10 | TL02 | 540 | 440 | 4 | 160 |
| thanh thẳng | Dây cuộn | |||||
| Đường kính (mm) | Dung sai⑤(mm) | Độ bầu dục (mm) | Chiều dài (mm. max.) | Độ thẳng (mm/m max) | ID(mm) | Cân nặng(kg) |
| 1.0 ≤ Φ < 3.0 | 0.020 | 0.010 | 2500 | 0.3 | 350-450 | 25-40 |
| 3.0 ≤ Φ < 6.0 | 0.025 | 0.0125 | 3600 | 0.3 | 500-600 | 80-150 |
| 6.0 ≤ Φ < 10 | 0.040 | 0.020 | 3600 | 0.5 | 800-900 | 500-600 |
Bảng dữ liệu PDF | VI Bảng dữ liệu PDF | EN Bảng dữ liệu PDF | ZH